Cổ phiếu Quốc Tế Phương ANH

UPCOMVN000000PAS4

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHƯƠNG ANH

Cổ phiếu Quốc Tế Phương ANH đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.100 đồng/cổ phiếu, tăng 5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+5,0%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
56 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,15 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,16 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 27/08/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.008 đồng4.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.87213.60020.328202020222023202520262.100

Thấp 2.000 đCao 25.200 đ-83,72% trong kỳ

706 phiên - dữ liệu cuối ngày

Quốc Tế Phương ANH so với thị trường

Lợi suất của Quốc Tế Phương ANH và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungQuốc Tế Phương ANHVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,5%-3%-1,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,2%-4,2%-15,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25%+6,3%-31,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-54,3%+6,7%-61 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-27,6%-0,4%-27,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Quốc Tế Phương ANH trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Quốc Tế Phương ANH đứng thứ 689 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Quốc Tế Phương ANH và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuQuốc Tế Phương ANHVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,2
P/E thấp hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,2
P/B thấp hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
488.922 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
13.744.484 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
13.255.562 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,6%13.744.484 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-412,32% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 791 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20162017: Doanh thu thuần 813 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20172018: Doanh thu thuần 1.012 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20182019: Doanh thu thuần 1.116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 779 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 1.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 969 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 683 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%20232024: Doanh thu thuần 1.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 1.658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20259%4,5%-0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,4% - Biên lợi nhuận ròng -4,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 580 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 438 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%8,7%0,1%-8,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -102 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -42 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -53 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -137 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-1%-0,5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,3% - ROA 4%20162017: ROE 6,2% - ROA 4,2%20172018: ROE 6% - ROA 3,7%20182019: ROE 0,2% - ROA 0,1%20192020: ROE 1,7% - ROA 0,9%20202021: ROE 18% - ROA 9,7%20212022: ROE 2,6% - ROA 1,3%20222023: ROE -0,6% - ROA -0,3%20232024: ROE 1,1% - ROA 0,5%20242025: ROE 3,1% - ROA 1,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20255,4x2,8x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Quốc Tế Phương ANH theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2,244,24,134,39,31,4-0,11,63
Biên lợi nhuận ròng (%)1,42,22,21,80,10,75,51-0,30,40,8
ROE (%)—6,36,260,21,7182,6-0,61,13,1
ROA (%)—44,23,70,10,99,71,3-0,30,51,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-9,62,924,510,3-30,244,3-13,8-29,556,355,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—38,34,82,9-96,9848,61.010,2-84,5——221,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,630,480,440,810,910,750,931,060,911,041,48
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,20,180,410,420,60,650,590,590,250,771,2
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,482,392,171,781,451,531,551,321,011,70,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,991,731,251,240,840,750,660,520,141,020,34
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay5,15,54,12,91,11,45,61,611,61,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,58,56,36,96,23,93,432,33,44,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6810875113788468752115141
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-8,14-2,41-1,59-2,455,025,870,59-5,52-13,94-32,3912,16
EPS (đ)733679711732232182.225340-81150591

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Quốc Tế Phương ANH theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8757918131.0121.1167791.1249696831.0681.658
Lợi nhuận gộp19323442333410413-11749
Lợi nhuận trước thuế16222324177812-0720
Lợi nhuận sau thuế13171819166210-2414
Tổng tài sản4354214365816135736957647048851.107
Tài sản ngắn hạn248325291463419373519519341767522
Tiền và tương đương220612924195
Phải thu ngắn hạn16423316731423718020919840441188
Hàng tồn kho8189123141175189299316295305327
Nợ phải trả169137134260292246335393336452660
Nợ ngắn hạn167136134260289244334393336452579
Vay ngắn hạn515112513519121121221893333457
Vay dài hạn110031100080
Vốn chủ sở hữu267284302321321327361370368433447
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-102-42-29-4633336-5332-137165
Dòng tiền đầu tư3242-5341-62-48-34995-94-382
Dòng tiền tài chính72-180105417-28-2-125245203

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ PHƯƠNG ANH
Tên giao dịch
QUỐC TẾ PHƯƠNG ANH
Thành lập
1/1/2018
Mã số thuế
0900613295
Nhân sự
50 người
Website
https://www.phuonganhgroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/9/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000PAS4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
28.049.968 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,73

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu