Cổ phiếu Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí

UPCOMVN000000PAI5

Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí

Cổ phiếu Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 22/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
51 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,13 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.353 đồng14.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.68412.70015.7162017201920212024202612.100

Thấp 7.500 đCao 17.900 đ+21,0% trong kỳ

896 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu KhíVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 62% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.075.292 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.075.292 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%2.075.292 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20152016: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20162017: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20192020: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20202021: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20222023: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20232024: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 4%20242025: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%202527,7%14,3%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ05 tỷ10 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,4% - ROA 6,1%20162017: ROE 3,4% - ROA 2,5%20172018: ROE 2% - ROA 1,1%20182019: ROE 5% - ROA 2,6%20192020: ROE 7,3% - ROA 3,9%20202021: ROE 7,7% - ROA 4%20212022: ROE 7,5% - ROA 4,4%20222023: ROE 9,9% - ROA 6,6%20232024: ROE 8,4% - ROA 5,6%20242025: ROE 8% - ROA 5,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 48,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202546,7x24,1x1,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,72123,218,321,617,916,325,917,821,128,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,14,420,92,83,63,14,84,145,4
ROE (%)—8,43,4257,37,77,59,98,48
ROA (%)—6,12,51,12,63,944,46,65,65,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13-6,826-14,615,827,5-3758,7-13,7-28,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—59,6-57,9-41,5158,649,68,8-2,133,7-14,6-5,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,480,30,371,070,80,920,920,510,490,490,36
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,0400000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,743,883,392,412,611,771,762,292,412,583,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,413,873,382,342,611,771,752,292,42,543,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——48,1————————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,7600,336537,6560,4355344474,5406,585,3473,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền115739311216817711885537894
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,832,55-0,42,22-1,211,612,250,990,87-1,190,16
EPS (đ)3068403532075358007848531.141828920

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7180759480931197511810273
Lợi nhuận gộp1617171717171919212221
Lợi nhuận trước thuế35223455655
Lợi nhuận sau thuế24112344544
Tổng tài sản6057629283919372737366
Tài sản ngắn hạn5350567174777856586257
Tiền và tương đương24141719711164995
Phải thu ngắn hạn2216192937453817172219
Hàng tồn kho60020000010
Nợ phải trả2013174837444424242418
Nợ ngắn hạn2013172928444424242418
Vay ngắn hạn00200000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu4144454546474848494949
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh29-12-35844-51
Dòng tiền đầu tư1-1922-8-1-1-1358-2
Dòng tiền tài chính002-2-1-1-1-3-4-3-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin, Viễn thông và Tự động hóa Dầu Khí
Thành lập
16/2/2009
Mã số thuế
0103349508
Nhân sự
81 người
Website
http://www.paic.pvn.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000PAI5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.235.290 cổ phiếu
Free float
1,9%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PAI - Công nghệ Thông tin, Viễn… - taichinh.com