Cổ phiếu Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE

UPCOMVN000000ODE1

Công ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE

Cổ phiếu Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 45.700 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
45.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,11%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
23.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
454 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 44.100 đồng47.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

57.85068.8412022202320242025202645.700

Thấp 38.900 đCao 76.800 đ-40,49% trong kỳ

638 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Truyền thông và Giải trí ODEVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,5%-3%+1,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,5%-4,2%+2,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+3,2%+6,3%-3,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-0,2%+6,7%-6,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-0,9%-0,4%-0,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE đứng thứ 250 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2019: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20192020: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20202021: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20212022: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20222023: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20242025: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%202521,8%11,2%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -31 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 28,5% - ROA 2,5%20202021: ROE 20% - ROA 10,2%20212022: ROE 6,4% - ROA 4,9%20222023: ROE 2,6% - ROA 2%20232024: ROE 0,6% - ROA 0,5%20242025: ROE 3,1% - ROA 2,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,710,421,422,420,22019
Biên lợi nhuận ròng (%)2,65,110,25,83,91,34,7
ROE (%)—28,5206,42,60,63,1
ROA (%)—2,510,24,920,52,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-48,5152,76,8-35-37,460,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1,2404,6-39,5-56,6-78,6466,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu11,519,890,190,40,290,160,22
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,081,085,33,014,016,475,17
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,554,192,423,786,295,11
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,70,843,58,31136,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền262374168320525870519
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,030,750,27-4,0617,0116,13-5,61
EPS (đ)5.0155.0742.32977433672408

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9649125134875487
Lợi nhuận gộp552730181117
Lợi nhuận trước thuế331610525
Lợi nhuận sau thuế33138314
Tổng tài sản96111140176166151163
Tài sản ngắn hạn95108118150148138152
Tiền và tương đương0135414527
Phải thu ngắn hạn695158117125129124
Hàng tồn kho25532529842
Nợ phải trả881012250372129
Nợ ngắn hạn881012250372129
Vay ngắn hạn0000000
Vay dài hạn0000000
Vốn chủ sở hữu810118126129130134
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-023-315712-23
Dòng tiền đầu tư0-1-16-0-47-2145
Dòng tiền tài chính00470000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE
Thành lập
2/8/2021
Mã số thuế
0107602021
Nhân sự
51 người
Website
https://ode.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/1/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000ODE1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.000.000 cổ phiếu
Free float
88,3%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu