Cổ phiếu Viejoy Holdings

UPCOMVN000000NXT9

Công ty Cổ phần Viejoy Holdings

Cổ phiếu Viejoy Holdings đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 3.400 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
3.400 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
20 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.006 đồng5.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.03212.60018.168202120232024202520263.400

Thấp 3.000 đCao 22.200 đ-82,01% trong kỳ

643 phiên - dữ liệu cuối ngày

Viejoy Holdings so với thị trường

Lợi suất của Viejoy Holdings và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungViejoy HoldingsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3%-3%+6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,9%-4,2%+1,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-22,7%+6,3%-29 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-29,2%+6,7%-35,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,7%-0,4%-22,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Viejoy Holdings trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Viejoy Holdings đứng thứ 664 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
6.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.300.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.294.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%3.300.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2024

0100 tỷ200 tỷ2018: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 18%20182019: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20192020: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20202021: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20212022: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 2%20222023: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20232024: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%202436,2%18,6%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 43,1%/năm (2019-2024, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,4%/năm (2019-2024, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng2024

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 8,2% - ROA 4,5%20192020: ROE 6,2% - ROA 2,6%20202021: ROE 15,3% - ROA 6,5%20212022: ROE 3,3% - ROA 1,9%20222023: ROE 4,7% - ROA 2,9%20232024: ROE 2,7% - ROA 1,9%2024

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20244,5x2,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Viejoy Holdings theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2018201920202021202220232024
Biên lợi nhuận gộp (%)37,335,319,41759,42,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1816,77,29,723,52,1
ROE (%)—8,26,215,33,34,72,7
ROA (%)—4,52,66,51,92,91,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,376,5105,9538-0,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,9-23,5176,1-68,892,2-40,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,790,821,850,930,520,690,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,590,650,640,460,240,350,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,331,160,991,231,611,632,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,780,410,750,130,440,510,8
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,42,53,24,62,42,23,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,20,921,72,62,16,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền24010846610454423
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,32-0,313,830,24-4,442,283,39
EPS (đ)1.0291.0347502.07349.598608372

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Viejoy Holdings theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2018201920202021202220232024
Doanh thu thuần17193471108117117
Lợi nhuận gộp677125113
Lợi nhuận trước thuế3439353
Lợi nhuận sau thuế3327242
Tổng tài sản727111793127154101
Tài sản ngắn hạn21215940557327
Tiền và tương đương1111160
Phải thu ngắn hạn11644213147
Hàng tồn kho9141435405018
Nợ phải trả32327645446313
Nợ ngắn hạn16186032344511
Vay ngắn hạn812101011149
Vay dài hạn161316139182
Vốn chủ sở hữu40394148839188
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh10-192-998
Dòng tiền đầu tư-107-113-21-0-5
Dòng tiền tài chính-0-61-430-6-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Viejoy Holdings
Tên giao dịch
CTCP Viejoy Holdings
Thành lập
26/8/2020
Mã số thuế
6100102662
Nhân sự
20 người
Website
http://www.kovalixa.net

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/12/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000NXT9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.600.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,63

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu