Cổ phiếu Nước Vĩnh Phúc

UPCOMVN000000NVP1

Công ty cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc

Cổ phiếu Nước Vĩnh Phúc đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.300 đồng/cổ phiếu, tăng 14,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+14,44%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
98 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.442 đồng69.362 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.68136.85056.0192016201920212024202610.300

Thấp 3.800 đCao 69.900 đ-6,36% trong kỳ

902 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nước Vĩnh Phúc so với thị trường

Lợi suất của Nước Vĩnh Phúc và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNước Vĩnh PhúcVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-63,1%-3%-60,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-79,8%-4,2%-75,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-71,1%+6,3%-77,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+37,3%+6,7%+30,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-85,3%-0,4%-84,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nước Vĩnh Phúc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nước Vĩnh Phúc đứng thứ 843 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
394.668 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
394.668 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0%394.668 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20152016: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%20172018: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20192020: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20202021: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20222023: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20232024: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20242025: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%202535,8%18,4%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 48,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 40 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,1% - ROA 0,6%20162017: ROE 1,1% - ROA 0,6%20172018: ROE 1,4% - ROA 0,9%20182019: ROE 1,5% - ROA 1%20192020: ROE 1,6% - ROA 1%20202021: ROE 2,1% - ROA 1,4%20212022: ROE 3,3% - ROA 2,2%20222023: ROE 3,9% - ROA 2,7%20232024: ROE 6,8% - ROA 4,8%20242025: ROE 10,7% - ROA 7,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x202513,8x7,1x0,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nước Vĩnh Phúc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,636,928,726,727,429,128,232,331,330,836,7
Biên lợi nhuận ròng (%)1,71,822,62,52,43,14,55,18,812,7
ROE (%)—1,11,11,41,51,62,13,33,96,810,7
ROA (%)—0,60,60,9111,42,22,74,87,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—20-9,45,112,77,22,98,76,5314,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—27,32,531,610,44,432,354,822,677,664,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,650,680,630,640,570,510,490,510,470,390,32
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,510,470,430,390,360,320,290,260,220,180,14
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,972,421,831,481,721,621,721,641,781,892,88
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,591,831,41,041,151,081,151,241,281,362,53
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,61,61,81,922,53,54,97,914,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,32,53,73,84,14,94,75,24,55,19
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền156104817050352129411734
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán23,8317,1217,648,4413,7811,1514,737,145,553,582,27
EPS (đ)951221252451811892503874758431.386

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nước Vĩnh Phúc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6274677180858895102105120
Lợi nhuận gộp2027191922252531323244
Lợi nhuận trước thuế1222334571119
Lợi nhuận sau thuế111222345915
Tổng tài sản204213209213200197192197195192194
Tài sản ngắn hạn6276544542374050555170
Tiền và tương đương2632148144911723
Phải thu ngắn hạn262115131185812511
Hàng tồn kho81913141412131216148
Nợ phải trả8087808373676366625447
Nợ ngắn hạn2132303024232330312724
Vay ngắn hạn44444444444
Vay dài hạn5955514642383430252117
Vốn chủ sở hữu124127128130128130129131133138147
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2523241527234030293334
Dòng tiền đầu tư-11-12-38-16-15-28-30-22-27-32-25
Dòng tiền tài chính-5-4-4-4-7-4-6-6-6-7-8

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Nước sạch Vĩnh Phúc
Tên giao dịch
Nước Vĩnh Phúc
Thành lập
10/3/2011
Mã số thuế
2500144719
Nhân sự
127 người
Website
https://nuocsachvinhphuc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/12/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000NVP1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.878.800 cổ phiếu
Free float
98,4%
Beta
0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu