Cổ phiếu Đô thị Nha Trang

UPCOMVN000000NUE7

Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang

Cổ phiếu Đô thị Nha Trang chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
60 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.419 đồng11.380 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.83312.0672017201920212024202610.000

Thấp 6.300 đCao 13.600 đ-4,76% trong kỳ

892 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Nha Trang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Nha Trang đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20162017: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20172018: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4%20182019: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 3%20192020: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20202021: Doanh thu thuần 184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20212022: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20222023: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20242025: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202511,6%6%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,4% - ROA 6,7%20162017: ROE 10,2% - ROA 5,8%20172018: ROE 11,3% - ROA 6,4%20182019: ROE 8,8% - ROA 5%20192020: ROE 8,7% - ROA 5,1%20202021: ROE 8,6% - ROA 5,4%20212022: ROE 8,6% - ROA 5,2%20222023: ROE 9% - ROA 4,9%20232024: ROE 9% - ROA 4,9%20242025: ROE 10,3% - ROA 5,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 41,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 50,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 46,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 53,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 68,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 87,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 113,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 198x2025192,3x99x5,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Nha Trang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)812119,67,98,18,27,97,88,38
Biên lợi nhuận ròng (%)2,54,84,1433,13,32,72,72,82,8
ROE (%)—11,410,211,38,88,78,68,69910,3
ROA (%)—6,75,86,455,15,45,24,94,95,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—138,315,44,6-4,7-6,121,94,5-2,915,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—119,6-7,711,9-21,3-2,10,40,74,90,414,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,580,820,710,790,750,670,550,780,920,710,91
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,060,050,050,040,040,030,030,020,020,010,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,631,541,771,941,942,172,562,111,942,211,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,581,511,591,811,912,142,521,921,8721,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay18,341,141,750,839,246,253,568,787,7113,1198
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ71,48220,632160178,6119,922,752,420,435,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3673504954367386686575
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,851,861,31,711,723,05-1,860,875,92-1,071,39
EPS (đ)5771.2679701.021803786790796834838993

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Nha Trang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần139157170196205196184224234227262
Lợi nhuận gộp1119191916161518181921
Lợi nhuận trước thuế41091087788810
Lợi nhuận sau thuế38786666667
Tổng tài sản102125118126122117109127138123138
Tài sản ngắn hạn55827682807878100114106118
Tiền và tương đương4048444947564038655454
Phải thu ngắn hạn1431232730193753434054
Hàng tồn kho227611194107
Nợ phải trả3756495652473955665166
Nợ ngắn hạn3453434241363147584865
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn33332221110
Vốn chủ sở hữu6569697070707071727272
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh27149131118-11538-710
Dòng tiền đầu tư-4-3-8-3-7-5-0-2-61-5
Dòng tiền tài chính-0-2-5-5-6-5-5-4-5-5-5

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Nha Trang
Tên giao dịch
Đô thị Nha Trang
Thành lập
22/9/2010
Mã số thuế
4200444916
Nhân sự
980 người
Website
http://urenconhatrang.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
20/2/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000NUE7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.000.000 cổ phiếu
Free float
49,5%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu