Cổ phiếu Nhựa Tiền Phong

HNXVN000000NTP5

Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong

Cổ phiếu Nhựa Tiền Phong đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 52.400 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
52.400 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,38%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
181.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
9,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
10.775 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,04 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,47 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 44.305 đồng60.075 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

39.39056.50073.6102015201720202023202652.400

Thấp 27.000 đCao 86.000 đ+0,77% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa Tiền Phong so với thị trường

Lợi suất của Nhựa Tiền Phong và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhựa Tiền PhongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,6%-2,7%+7,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+3,1%-4,2%+7,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,6%+7,2%-12,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,8%+7,3%-23 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,4%-0,1%-17,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhựa Tiền Phong trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa Tiền Phong đứng thứ 127 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Nhựa Tiền Phong và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa Tiền PhongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9
P/E thấp hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,8
Cổ tức suất cao hơn 70% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
32%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
32.828.064 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
16%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
102.622.602 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
69.794.538 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,28 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
5.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 32%102.622.602 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-4 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-092 tỷ đồng

Thấp -6 tỷ đồngCao 5 tỷ đồng-3.130,79% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20152016: Doanh thu thuần 4.354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20162017: Doanh thu thuần 4.430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20172018: Doanh thu thuần 4.520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20182019: Doanh thu thuần 4.674 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20192020: Doanh thu thuần 4.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 10%20202021: Doanh thu thuần 4.824 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20212022: Doanh thu thuần 5.685 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20222023: Doanh thu thuần 5.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%20232024: Doanh thu thuần 5.657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 13%20242025: Doanh thu thuần 6.751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%202535%18%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.351 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 949 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.680 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.201 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.826 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.991 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 16%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.478 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 22%36,7%18,9%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 366 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 345 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 398 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 435 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 493 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 323 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 332 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 409 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.126 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 447 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 924 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 468 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 315 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 480 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -116 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 559 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.133 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 736 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.984 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 993 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 769 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 22,4% - ROA 11,9%20162017: ROE 25,1% - ROA 12,8%20172018: ROE 15,3% - ROA 7,3%20182019: ROE 17% - ROA 8,7%20192020: ROE 17,3% - ROA 10,6%20202021: ROE 17,7% - ROA 10,6%20212022: ROE 17,3% - ROA 9,6%20222023: ROE 18,8% - ROA 10,6%20232024: ROE 21,7% - ROA 12,4%20242025: ROE 25,1% - ROA 14,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,9x202518,6x9,6x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa Tiền Phong theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)35,636,133,229,428,930,923,724,530,131,331
Biên lợi nhuận ròng (%)10,39,111,17,38,8109,78,410,81314,7
ROE (%)—22,425,115,31717,317,717,318,821,725,1
ROA (%)—11,912,87,38,710,610,69,610,612,414,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—22,41,723,4-47,517,9-99,319,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,623,9-32,723,49,34,62,516,731,535
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,890,871,041,160,770,50,810,790,750,750,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,660,640,810,940,580,370,590,60,550,40,28
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,241,381,191,121,271,321,251,381,51,631,83
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,730,860,750,70,70,810,750,6911,261,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay9,49,28,34,55,18,814,38,28,319,215,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,13,93,53,23,14,83,42,83,13,93,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền849110712575665957632828
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,941,090,66-0,162,752,070,67-0,242,032,70,77
EPS (đ)—5.3465.5193.7153.4723.3873.2693.3493.5373.8855.224

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa Tiền Phong theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.5564.3544.4304.5204.6744.4864.8245.6855.1765.6576.751
Lợi nhuận gộp1.2661.5701.4731.3311.3481.3881.1411.3911.5561.7702.093
Lợi nhuận trước thuế4124475573804715235515646598881.196
Lợi nhuận sau thuế366398493332409447468480559736993
Tổng tài sản3.2523.4204.2624.8764.5523.8954.8985.0645.4546.4157.048
Tài sản ngắn hạn1.8071.9242.3022.6632.3631.6792.7223.0763.5014.4735.143
Tiền và tương đương24011012583297212143168485533446
Phải thu ngắn hạn8231.0801.2931.550958813785891890428525
Hàng tồn kho7427178539951.0746441.0821.5351.1591.0051.441
Nợ phải trả1.5321.5862.1762.6241.9851.3062.1902.2332.3382.7482.816
Nợ ngắn hạn1.4541.3991.9332.3871.8541.2712.1732.2332.3382.7482.816
Vay ngắn hạn1.0719941.4561.8841.3639101.5941.6991.7031.4821.165
Vay dài hạn7117423823613135170000
Vốn chủ sở hữu1.7191.8332.0862.2532.5672.5892.7082.8313.1153.6664.232
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh345435323-521.126924315-1161.1331.984769
Dòng tiền đầu tư-347-326-624-282-196-88-755370-557-1.586-183
Dòng tiền tài chính192-240315293-716-921370-229-258-351-673

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
Tên giao dịch
Nhựa Tiền Phong
Thành lập
30/12/2004
Mã số thuế
0200167782
Nhân sự
1.424 người
Website
https://nhuatienphong.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
11/12/2006 - 19 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000NTP5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
205.245.204 cổ phiếu
Free float
49,2%
Beta
0,59

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu