Cổ phiếu Phát triển Đô thị Từ Liêm

HOSEVN000000NTL4

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm

Cổ phiếu Phát triển Đô thị Từ Liêm đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.350 đồng/cổ phiếu, giảm 3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.350 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,99%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
290.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.488 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
48,49 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,9 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.150 đồng19.350 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.04828.57540.1032015201720202023202611.350

Thấp 8.700 đCao 48.450 đ-17,15% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phát triển Đô thị Từ Liêm so với thị trường

Lợi suất của Phát triển Đô thị Từ Liêm và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhát triển Đô thị Từ LiêmVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,2%-3%-6,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-26,3%-4,4%-21,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,4%+6,9%-37,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-39,3%+7%-46,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-38,6%-0,4%-38,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phát triển Đô thị Từ Liêm trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phát triển Đô thị Từ Liêm đứng thứ 119 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Phát triển Đô thị Từ Liêm và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhát triển Đô thị Từ LiêmVị trí toàn thị trường
P/E
lần
48,5
P/E cao hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 50% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,2
Cổ tức suất cao hơn 87% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
26,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
15.977.543 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
13,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
59.770.151 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
43.792.608 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-12,83 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.121.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 26,7%59.770.151 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-13 tỷ đồng-7 tỷ đồng-2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-17 tỷ đồng

Thấp -17 tỷ đồngCao 2 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 473 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20152016: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%20162017: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%20172018: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20182019: Doanh thu thuần 835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 28%20192020: Doanh thu thuần 653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%20202021: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,1% - Biên lợi nhuận ròng 41,3%20212022: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%20222023: Doanh thu thuần 914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%20232024: Doanh thu thuần 1.441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 43%20242025: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 99,5%202596,6%49,7%2,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 41,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,4% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 49 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 48,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 46,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 95%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,4% - Biên lợi nhuận ròng -166,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 182,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -16,3% - Biên lợi nhuận ròng 329%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng -76,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 325,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 100,3%314,7%81,2%-152,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -51,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -43,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 94 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 75 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -34 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -125 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 234 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 173 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 295 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 336 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 238 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 328 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -137 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 364 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 705 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 620 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.008 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -663 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,1% - ROA 5,7%20162017: ROE 9,5% - ROA 6,2%20172018: ROE 10,3% - ROA 6,2%20182019: ROE 22,7% - ROA 14,2%20192020: ROE 26,5% - ROA 17,2%20202021: ROE 19,9% - ROA 12,9%20212022: ROE 8,6% - ROA 6%20222023: ROE 26,8% - ROA 19,6%20232024: ROE 38,5% - ROA 29,4%20242025: ROE 1% - ROA 0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 102,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 58,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 327,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 356,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 52,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5.981,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 683,9x20255.809,4x2.990,8x172,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phát triển Đô thị Từ Liêm theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,119,323,224,542,464,557,141,756,2618,8
Biên lợi nhuận ròng (%)19,917,330,414,22845,241,327,239,84399,5
ROE (%)—8,19,510,322,726,519,98,626,838,51
ROA (%)—5,76,26,214,217,212,9619,629,40,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,4-30,4136,716,9-21,8-11,7-32,2133,657,7-98,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-20,422,110,4131,126,3-19,4-55,224270,3-97,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,430,430,650,690,520,550,530,340,390,240,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,030,130,220,160,11000,100,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,22,963,132,482,712,722,873,863,495,177,35
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,670,690,620,740,850,891,060,841,693,955,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—102,2111,35,758,6327,6356,4—52,15.981,7683,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,30,40,20,50,50,20,20,20,41,10
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9316416512513614717522169273.103
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,25-0,45-1,370,030,741,141,38-1,291,931,63-38,01
EPS (đ)—1.1521.3381.4603.5654.5043.6281.6245.5534.728133

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phát triển Đô thị Từ Liêm theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4734333027148356535773919141.44118
Lợi nhuận gộp14384701753544213291635138802
Lợi nhuận trước thuế1229511912729737030113446183933
Lợi nhuận sau thuế94759210123429523810736462017
Tổng tài sản1.2781.3771.5981.6801.6231.8101.8771.6852.0352.1781.884
Tài sản ngắn hạn1.1451.0901.4811.5731.4761.7251.8281.6071.9632.1181.832
Tiền và tương đương555113918514328837126479577512
Phải thu ngắn hạn121195136245311263277236172105149
Hàng tồn kho9618381.1871.1071.0151.1581.1551.2561.010500567
Nợ phải trả385415629686555646648427573420274
Nợ ngắn hạn272368473634544635637416562409249
Vay ngắn hạn02501781681230015000
Vay dài hạn001304100000014
Vốn chủ sở hữu8939619699941.0681.1641.2291.2581.4621.7581.610
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh24-34-1253173336328-1377051.008-663
Dòng tiền đầu tư44108-23-8430-55-249-461705
Dòng tiền tài chính-612510589-207-195-276-152-3-449-108

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm
Thành lập
20/7/2004
Mã số thuế
0101533886
Nhân sự
100 người
Trụ sở
Số 8 đường Hoàng Tăng Bí, Phường Đông Ngạc, TP.Hà Nội.
Website
https://lideco.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000NTL4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
121.979.900 cổ phiếu
Free float
49,6%
Beta
0,59

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu