Cổ phiếu Thủy điện Nước trong

HNXVN000000NTH2

Công ty cổ phần Thủy điện Nước trong

Cổ phiếu Thủy điện Nước trong chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 52.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
52.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
569 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,61 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 49.434 đồng57.674 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

34.58545.75056.9152019202120232024202652.700

Thấp 26.500 đCao 65.000 đ+86,88% trong kỳ

772 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Nước trong trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Nước trong đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Nước trong và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Nước trongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,6
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,2
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,6
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2017: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,9%20172018: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,4%20182019: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%20192020: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,3%20202021: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 40,4%20212022: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 51,4%20222023: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,6%20232024: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 47,6%20242025: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,6% - Biên lợi nhuận ròng 52,5%202562,7%32,3%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,7% - Biên lợi nhuận ròng 54,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 54,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,6% - Biên lợi nhuận ròng 40,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 53%2023-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 54,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng 51,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 47,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 51,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 49,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 49,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 56,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 53,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 52,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 55,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng 54,9%63,8%32,8%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ100 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 42 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 64 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 68 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 19,3% - ROA 8,3%20182019: ROE 26,5% - ROA 13,1%20192020: ROE 25,2% - ROA 13,5%20202021: ROE 26,2% - ROA 15,5%20212022: ROE 40,1% - ROA 27,5%20222023: ROE 31,1% - ROA 23,2%20232024: ROE 28,1% - ROA 23,4%20242025: ROE 38,1% - ROA 34,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,38 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,1 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Nước trong theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)64,651,655,154,154,962,357,255,658,6
Biên lợi nhuận ròng (%)44,928,436,637,340,451,447,647,652,5
ROE (%)—19,326,525,226,240,131,128,138,1
ROA (%)—8,313,113,515,527,523,223,434,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-24,216,4-0,11,527,9-13,8-7,122
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-52,149,71,81063-20,1-7,134,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,531,140,910,830,560,360,320,090,09
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,381,10,840,660,450,280,1800
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,540,390,730,780,840,950,862,192,73
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,540,380,730,780,830,940,852,152,68
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ146,1266,6305,3354,1202,1110,169,265,667,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5647541066882505485
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,41,971,551,251,521,121,481,340,98
EPS (đ)4.6642.1373.3473.3893.6556.0734.8534.5106.061

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Nước trong theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần11789103103105134116108131
Lợi nhuận gộp764657565884666077
Lợi nhuận trước thuế532540404573585473
Lợi nhuận sau thuế532538394269555169
Tổng tài sản318291285287260242235204191
Tài sản ngắn hạn251328453638493845
Tiền và tương đương711315167322113
Phải thu ngắn hạn181115302030161630
Hàng tồn kho000000111
Nợ phải trả1921551361309365571716
Nợ ngắn hạn473439584440571716
Vay ngắn hạn2929293026253100
Vay dài hạn14512197735025000
Vốn chủ sở hữu126136149157167177178187175
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh745059486477816968
Dòng tiền đầu tư-31-4-0-6-300-01
Dòng tiền tài chính-39-51-47-41-60-87-57-80-76

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Thủy điện Nước trong
Tên giao dịch
Thủy điện Nước trong
Thành lập
11/2/2004
Mã số thuế
4300322171
Nhân sự
36 người
Website
http://www.thuydiennuoctrong.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000NTH2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.802.053 cổ phiếu
Free float
42,9%
Beta
0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu