Cổ phiếu Y tế Nghệ An

UPCOMVN000000NTF6

Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An

Cổ phiếu Y tế Nghệ An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 12.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
12.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
180 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,99 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.000 đồng20.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.13628.20040.2642019202120232024202612.000

Thấp 7.400 đCao 49.000 đ-45,45% trong kỳ

770 phiên - dữ liệu cuối ngày

Y tế Nghệ An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Y tế Nghệ An đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Y tế Nghệ An và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuY tế Nghệ AnVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1
P/B cao hơn 56% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20182019: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20202021: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20222023: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%202525,3%13%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -7,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 13,7% - ROA 6,4%20172018: ROE 14,5% - ROA 7,1%20182019: ROE 2,7% - ROA 1,4%20192020: ROE 3% - ROA 1,8%20202021: ROE 2,4% - ROA 1,5%20212022: ROE 7% - ROA 4,7%20222023: ROE 2,6% - ROA 1,8%20232024: ROE 2,6% - ROA 1,8%20242025: ROE 3,6% - ROA 2,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 152,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 713x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 119,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 54,5x2025692,5x356,5x20,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Y tế Nghệ An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)——19,217,918,319,420,521,921,523,926,1
Biên lợi nhuận ròng (%)——3,23,70,91,21,12,91,21,42,3
ROE (%)——13,714,52,732,472,62,63,6
ROA (%)——6,47,11,41,81,54,71,81,82,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước———-0,9-24,5-13,2-15,818,2-8-11,9-17,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———14-818,4-19,5209,4-60,5-337,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,981,271,031,050,740,670,490,490,480,420,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,180,230,210,270,180,120,120,110,0500
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,951,721,91,611,861,982,42,182,192,242,27
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,141,051,10,820,931,241,351,211,341,51,29
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——9,411,22,89,438,3152,9713119,554,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——4,5444,63,84,34,65,43,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền——606659916057687873
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán——0,07-0,298,791,575,771,642,024,181,53
EPS (đ)——1.7081.9853784103301.020362352483

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Y tế Nghệ An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần——329326246213180212195172142
Lợi nhuận gộp——635845413746424137
Lợi nhuận trước thuế——13153328334
Lợi nhuận sau thuế——10122226223
Tổng tài sản141170158176141138126135136125125
Tài sản ngắn hạn1231521411351011008787867467
Tiền và tương đương322617610818413129
Phải thu ngắn hạn3956545940543033363728
Hàng tồn kho5159596750373839332429
Nợ phải trả7095809060554145443734
Nợ ngắn hạn6389748454503640393330
Vay ngắn hạn1117162314101010500
Vay dài hạn20000000000
Vốn chủ sở hữu7175788681838590928891
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—61-320411105105
Dòng tiền đầu tư—-11-2-12-1-1-2-2490-8
Dòng tiền tài chính—-1-74-15-4-0-0-5-11-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Nghệ An
Tên giao dịch
Y tế Nghệ An
Thành lập
30/1/2002
Mã số thuế
2900491298
Nhân sự
615 người
Website
https://www.dnapharma.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
4/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000NTF6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.000.000 cổ phiếu
Free float
41,7%
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu