Cổ phiếu Cấp nước Sơn La

UPCOMVN000000NSL6

Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La

Cổ phiếu Cấp nước Sơn La chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 15.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 10/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
15.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
194 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
17,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,48 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.419 đồng19.969 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.24221.9582019202120232024202615.500

Thấp 6.000 đCao 26.200 đ+5,44% trong kỳ

767 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Sơn La trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Sơn La đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Sơn La và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Sơn LaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
17,1
P/E cao hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,2
Cổ tức suất cao hơn 73% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
47.775 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
6.124.937 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.077.162 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,8%6.124.937 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20172018: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 15%20182019: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20192020: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20202021: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20212022: Doanh thu thuần 126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20222023: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20232024: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20242025: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%202530,3%15,6%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2024-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 24%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng -16%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,6% - Biên lợi nhuận ròng 18%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng -18,5%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2026-Q240,1%11,7%-16,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE 15,6% - ROA 8,7%20172018: ROE 20,6% - ROA 11,2%20182019: ROE 16,5% - ROA 9,9%20192020: ROE 17,2% - ROA 12,4%20202021: ROE 15,4% - ROA 11,8%20212022: ROE 17,5% - ROA 13,6%20222023: ROE 14,7% - ROA 11,2%20232024: ROE 14% - ROA 10,4%20242025: ROE 5,6% - ROA 4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x202537,2x19,1x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Sơn La theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)——22,426,625,32927,131,230,930,423
Biên lợi nhuận ròng (%)——10,41512,914,813,515,612,612,45,1
ROE (%)——15,620,616,517,215,417,514,7145,6
ROA (%)——8,711,29,912,411,813,611,210,44
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước———-14,5-1,32,80,46,941,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh———43,1-10,713,7-6,516,6-13,71,8-58,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,950,810,790,880,460,320,290,280,330,370,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,850,460,430,550,180,110,060,080,110,20,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,370,850,811,112,353,032,273,662,522,772,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,610,460,510,921,722,381,882,711,752,062,08
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————————38,318,75,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——7,57,27,28,310,46,35,76,57,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền——3512064324247474051
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán——2,292,171,41,431,210,911,581,642,89
EPS (đ)——1.9742.8612.5571.7451.6581.9681.6991.729618

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Sơn La theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần——119118124122125126135140142
Lợi nhuận gộp——273231353439424333
Lợi nhuận trước thuế——13201819192219198
Lợi nhuận sau thuế——12181618172017177
Tổng tài sản131142145173147144142147156178178
Tài sản ngắn hạn3029337047495053535857
Tiền và tương đương11381982814108208
Phải thu ngắn hạn911113922111516171520
Hàng tồn kho101312121310914161515
Nợ phải trả6463648146343232394851
Nợ ngắn hạn1334406320162215212120
Vay ngắn hạn6611326660134
Vay dài hạn5129241812609122328
Vốn chủ sở hữu67788192101109110115117130127
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh——283822262018272821
Dòng tiền đầu tư——-17-37614-12-11-19-24-29
Dòng tiền tài chính——-69-39-20-22-11-118-3

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần cấp nước Sơn La
Tên giao dịch
Cấp nước Sơn La
Thành lập
18/4/2005
Mã số thuế
5500154649
Nhân sự
219 người
Website
http://capnuocsonla.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/7/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000NSL6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.499.731 cổ phiếu
Free float
12,7%
Beta
-0,34

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu