Cổ phiếu Nhựa Sài Gòn

UPCOMVN000000NSG6

Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn

Cổ phiếu Nhựa Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/11/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
112 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.92611.00014.0742016201820212024202613.000

Thấp 5.700 đCao 16.300 đ-15,58% trong kỳ

932 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.233.211 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.233.211 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%4.233.211 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20152016: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 12%20162017: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20172018: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20182019: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%20192020: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -49,1% - Biên lợi nhuận ròng -132%20202021: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,4% - Biên lợi nhuận ròng -77%20212022: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -24,9% - Biên lợi nhuận ròng -94,5%20222023: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng -22,5%20232024: Doanh thu thuần 11 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -10% - Biên lợi nhuận ròng -89,7%20242025: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -83%202523,6%-51,9%-127,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -11,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,9%/năm (2015-2018, 3 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -44 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-200%-100%0500%1.000%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,1% - ROA 5,7%20162017: ROE 10,2% - ROA 5,9%20172018: ROE 2,9% - ROA 1,8%20182019: ROE -2,8% - ROA -1,7%20192020: ROE -58,6% - ROA -24,6%20202021: ROE -126,1% - ROA -16,4%20212022: ROE 507,4% - ROA -17,5%20222023: ROE 32,9% - ROA -5%20232024: ROE 56,3% - ROA -14%20242025: ROE 37,1% - ROA -13,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-5 lần05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -10,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -2,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025-10,3x-10,4x-10,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2425,228,228,313,6-49,1-11,4-24,920,3-109,2
Biên lợi nhuận ròng (%)9,31216,84,9-4,4-132-77-94,5-22,5-89,7-83
ROE (%)—10,110,22,9-2,8-58,6-126,1507,432,956,337,1
ROA (%)—5,75,91,8-1,7-24,6-16,4-17,5-5-14-13,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—13,9-26,3-3,30,8-60,7-15,8-21,58,5-33,412,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—46,23,2-71,9———————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,760,780,670,620,83,9218,87-8,76-6,71-4,07-3,45
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,650,50,420,330,311,325,52-2,34-1,82-0,99-0,68
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,021,551,611,440,970,20,170,130,10,130,14
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,230,991,010,820,620,030,040,030,020,10,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————-10,4—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ22,41,81,62,72,822,224,91,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền13716916417517023465934276269
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-6,721,372,431,77-2,02-0,13-0,03-0,020,03-0,120,05
EPS (đ)—1.1191.154324-292-3.480-1.708-1.646-426-1.130-1.172

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7181605858231915161112
Lợi nhuận gộp172017168-11-2-43-11
Lợi nhuận trước thuế912124-3-30-15-14-4-10-10
Lợi nhuận sau thuế710103-3-30-15-14-4-10-10
Tổng tài sản167173163153150948677716879
Tài sản ngắn hạn696965595214131181215
Tiền và tương đương33911100010
Phải thu ngắn hạn2737272827122289
Hàng tồn kho272524251912119726
Nợ phải trả72766559677581878390111
Nợ ngắn hạn34444141547081878389110
Vay ngắn hạn2317161313202423232222
Vay dài hạn3831251813500000
Vốn chủ sở hữu9497989484194-10-12-22-32
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-44132455400-01-0
Dòng tiền đầu tư440-20010000
Dòng tiền tài chính36-17-18-11-5-5-2-1-0-1-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn
Tên giao dịch
CTCP Nhựa Sài Gòn
Thành lập
15/11/2004
Mã số thuế
0300766500
Nhân sự
36 người
Website
https://www.saigonplastic.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
19/5/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000NSG6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.639.208 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu NSG - Nhựa Sài Gòn - taichinh.com