Cổ phiếu Cấp nước Quảng Bình

UPCOMVN000000NQB1

Công ty cổ phần Cấp nước Quảng Bình

Cổ phiếu Cấp nước Quảng Bình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 05/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
131 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,63 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,7 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.220 đồng9.595 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.67417.30022.926201520182021202320267.600

Thấp 7.600 đCao 27.000 đ-24,0% trong kỳ

975 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Quảng Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Quảng Bình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Quảng Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Quảng BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5
Cổ tức suất cao hơn 72% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
8.442.799 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.615.102 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: số liệu room của nguồn đang mâu thuẫn (còn lại lớn hơn tổng).

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 47 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20152016: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20162017: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20172018: Doanh thu thuần 80 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20182019: Doanh thu thuần 90 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20192020: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20202021: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20212022: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20222023: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20232024: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 11%20242025: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%202523,9%12,3%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 15%27,7%14,3%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,9% - ROA 1,3%20162017: ROE 2,6% - ROA 1,9%20172018: ROE 3,2% - ROA 2,4%20182019: ROE 3,5% - ROA 2,7%20192020: ROE 4% - ROA 2,9%20202021: ROE 4% - ROA 2,9%20212022: ROE 6,1% - ROA 4,5%20222023: ROE 7% - ROA 5,3%20232024: ROE 7,6% - ROA 5,8%20242025: ROE 6,7% - ROA 5,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Quảng Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,916,218,621,42020,120,624,62424,520,2
Biên lợi nhuận ròng (%)3,84,86,37,17,17,76,89,610,3119,2
ROE (%)—1,92,63,23,5446,177,66,7
ROA (%)—1,31,92,42,72,92,94,55,35,85,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3318,37,412,54,913,410,39,53,55,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—67,255,421,911,214,20,355,817,110,8-11,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,770,360,360,310,340,430,370,340,30,310,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,30,270,240,250,330,240,210,170,160,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,194,432,42,081,410,80,851,011,070,990,86
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,033,792,031,551,050,50,510,670,810,70,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,85,87,36,27,38,48,37,810,58,310,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3435356045232422242019
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,433,421,553,840,923,724,352,132,392,152,25
EPS (đ)—131115155166213190311481562458

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Quảng Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần476374809094107118129134141
Lợi nhuận gộp710141718192229313329
Lợi nhuận trước thuế246788914171816
Lợi nhuận sau thuế235667711131513
Tổng tài sản240240242235241259250250248255247
Tài sản ngắn hạn5964534039242634394234
Tiền và tương đương41443211189815212216
Phải thu ngắn hạn4671311677877
Hàng tồn kho89810109101191210
Nợ phải trả10564655661786763586052
Nợ ngắn hạn4914221928313034364339
Vay ngắn hạn03551114811121312
Vay dài hạn5650423733473729211813
Vốn chủ sở hữu135176178179180182182187191194195
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8107226273224323229
Dòng tiền đầu tư-5-4-13-361-50-13-10-14-22-23
Dòng tiền tài chính-1-4-6-7-214-19-7-12-8-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp nước Quảng Bình
Thành lập
28/3/2006
Mã số thuế
3100130287
Nhân sự
225 người
Website
http://capnuocquangbinh.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/7/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000NQB1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.230.204 cổ phiếu
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu