Cổ phiếu Tập đoàn 911

HOSEVN000000NO19

Công ty Cổ phần Tập đoàn 911

Cổ phiếu Tập đoàn 911 đóng cửa phiên 30/09/2026 ở mức 3.730 đồng/cổ phiếu, giảm 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 30/09/2026 (8 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
3.730 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,53%) so 29/09/2026
số liệu 30/09/2026
Khối lượng
8.000 cổ phiếu
số liệu 30/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 30/09/2026
Vốn hoá
96 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,31 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
15%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.790 đồng7.063 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.7408.51511.290202220232024202520263.730

Thấp 3.730 đCao 13.300 đ-58,56% trong kỳ

594 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn 911 so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn 911 và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn 911VN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-21,6%-3,5%-18,2 điểm
3 tháng
từ 29/06/2026
-26,6%-4,9%-21,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-37,8%+6,4%-44,2 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
-51,1%+6,4%-57,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42,6%-0,9%-41,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn 911 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn 911 đứng thứ 591 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn 911 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn 911Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
15
Cổ tức suất cao hơn 98% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
14,4%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.739.980 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,1%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
12.053.901 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
10.313.921 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 14,4%12.053.901 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 517 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20182019: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20192020: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20202021: Doanh thu thuần 540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20212022: Doanh thu thuần 1.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20222023: Doanh thu thuần 611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20232024: Doanh thu thuần 802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20242025: Doanh thu thuần 1.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20258,8%4,5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 256 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%2023-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng -4%2026-Q1: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%18,9%7,8%-3,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 23,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 636 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -602 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 241 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 1,6% - ROA 0,4%20192020: ROE 6,9% - ROA 2,3%20202021: ROE 8,6% - ROA 4,5%20212022: ROE 15,2% - ROA 5,1%20222023: ROE 5,5% - ROA 2,1%20232024: ROE 5,8% - ROA 3,7%20242025: ROE 2,2% - ROA 1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20259,4x4,8x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn 911 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,76,597,67,25,76,68,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,30,21,82,62,92,82,20,6
ROE (%)—1,66,98,615,25,55,82,2
ROA (%)—0,42,34,55,12,13,71
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,3-32,944,7145,7-53,931,234,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-6,4403,6104,6178,7-56,66,7-61,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,813,310,990,862,750,420,711,52
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,281,70,540,190,250,210,170,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,920,971,591,451,152,612,081,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,380,390,490,650,971,571,281,15
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,11,11,85,99,735,72,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,13,63,73,78,14,54,37,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4518226329293858
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,942-3,16-1,7216,33-35,620,5534,82
EPS (đ)1811698068831.636705751318

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn 911 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5175553735401.3256118021.078
Lợi nhuận gộp2936344196355394
Lợi nhuận trước thuế2291850212411
Lợi nhuận sau thuế117143917187
Tổng tài sản3973622263901.138438538808
Tài sản ngắn hạn270238132246948321459648
Tiền và tương đương406016123947106125
Phải thu ngắn hạn632723931074983170
Hàng tồn kho15814391135152127176137
Nợ phải trả315278113181834130223487
Nợ ngắn hạn29424683170823123220446
Vay ngắn hạn167111322965575254
Vay dài hạn21323011117340
Vốn chủ sở hữu8384114210304309315321
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-657-22-24636-60210241
Dòng tiền đầu tư272436-41-69964470-265
Dòng tiền tài chính-36-61-586190-33-2244

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn 911
Tên giao dịch
CTCP Tập đoàn 911
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
0105207386
Nhân sự
95 người
Trụ sở
Thôn Phù Dực 1, Xã Phù Đổng, TP. Hà Nội
Website
www.911group.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/11/2022 - 3 năm
ISIN
VN000000NO19
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
24.599.798 cổ phiếu
Free float
37,9%
Beta
0,4

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu