Cổ phiếu Cấp thoát nước Lạng Sơn

UPCOMVN000000NLS6

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn

Cổ phiếu Cấp thoát nước Lạng Sơn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 12/01/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
28 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 3.963 đồng5.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.12014.50020.880201620192021202420265.500

Thấp 3.500 đCao 25.500 đ-60,71% trong kỳ

922 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước Lạng Sơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước Lạng Sơn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.454.802 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.454.802 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%2.454.802 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20152016: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20162017: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20182019: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20202021: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20212022: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20222023: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20232024: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20242025: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%202526,4%13,6%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1,6% - ROA 1,3%20162017: ROE 1,2% - ROA 1,1%20172018: ROE 1,2% - ROA 1%20182019: ROE 2,4% - ROA 1,6%20192020: ROE 11,1% - ROA 4,1%20202021: ROE 15,1% - ROA 6,3%20212022: ROE 13,1% - ROA 5,5%20222023: ROE 13,8% - ROA 6%20232024: ROE 20,3% - ROA 10%20242025: ROE 20% - ROA 10,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 300,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 63,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 158,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 453,4x2025440,4x226,7x13,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước Lạng Sơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,626,825,725,220,923,324,723,723,126,727,2
Biên lợi nhuận ròng (%)3,43,33,23,23,84,66,45,96,69,69,8
ROE (%)—1,61,21,22,411,115,113,113,820,320
ROA (%)—1,31,111,64,16,35,561010,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,810,4124,24,25,10,4-3,2105,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—3,16,113,921,928,245,8-8,89,459,87,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,370,140,150,211,911,471,321,461,190,870,87
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,030,030,020,050,020,0100,020,010
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,120,880,980,80,640,540,640,630,981,121,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,950,70,80,670,570,450,540,60,921,051,16
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——————300,7—63,4158,8453,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,512,2129,814,114,813,833,824,423,820,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3222313052323341453857
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,953,825,867,65,02-0,182,951,612,220,230,74
EPS (đ)6606807218221.0028881.8721.7081.8692.9863.214

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước Lạng Sơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần97103114127133138145146141155164
Lợi nhuận gộp2428293228323635334245
Lợi nhuận trước thuế4455671211121920
Lợi nhuận sau thuế3344569991516
Tổng tài sản194339343445166146151162152146156
Tài sản ngắn hạn4229405868465561807690
Tiền và tương đương2716233836273325484447
Phải thu ngắn hạn86101119121316181626
Hàng tồn kho667107783456
Nợ phải trả52424576109878696836872
Nợ ngắn hạn38334173107878696826872
Vay ngắn hạn00431100110
Vay dài hạn148442000100
Vốn chủ sở hữu14229829836957596566697883
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh613213125-1281421412
Dòng tiền đầu tư-10-16-11-14-21-4-17-174-2-2
Dòng tiền tài chính-1-7-3-3-6-5-4-4-3-5-7

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Lạng Sơn
Thành lập
10/4/2009
Mã số thuế
4900101738
Nhân sự
419 người
Website
https://capthoatnuoclangson.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/7/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000NLS6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.009.800 cổ phiếu
Free float
17,4%
Beta
0,04

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu