Cổ phiếu May Nam Định

UPCOMVN000000NJC4

Công ty Cổ phần May Nam Định

Cổ phiếu May Nam Định chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 11.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 03/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
11.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
59 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.799 đồng15.714 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.16925.55033.9312020202220232025202611.300

Thấp 11.100 đCao 40.000 đ-55,16% trong kỳ

693 phiên - dữ liệu cuối ngày

May Nam Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của May Nam Định đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.120 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.612.458 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.611.338 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%2.612.458 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20172018: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%20182019: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20212022: Doanh thu thuần 562 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20222023: Doanh thu thuần 524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 805 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20242025: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%202523,3%12%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -93 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 23,9% - ROA 6,7%20182019: ROE 28,6% - ROA 7,2%20192020: ROE 21,5% - ROA 4,6%20202021: ROE 21,3% - ROA 4,3%20212022: ROE 31,4% - ROA 7,3%20222023: ROE 8,7% - ROA 1,8%20232024: ROE 14,6% - ROA 3%20242025: ROE 13% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x202532x16,5x0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính May Nam Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,61923,22414,717,88,79,19,3
Biên lợi nhuận ròng (%)4,75,25,62,73,53,71,21,51,9
ROE (%)—23,928,621,521,331,48,714,613
ROA (%)—6,77,24,64,37,31,833,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—33,918,464,1-17,564,1-6,853,6-17,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—49,327,8-21,56,874,9-69,988,95,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,292,813,134,173,782,924,892,973,06
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,171,942,4132,992,353,982,392,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,7511,151,171,171,151,161,21,24
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,510,540,670,670,580,650,570,690,69
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3329,76,633,13,61,722,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,943,43,52,44,52,76,13,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền315173557849825082
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,66-2,44-1,18-1,09-1,371,52-14,736,24-2,24
EPS (đ)6.2329.30611.8903.7763.2406.9722.1003.7852.636

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc May Nam Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần160214253415343562524805661
Lợi nhuận gộp31415910050100457361
Lợi nhuận trước thuế9141814152681516
Lợi nhuận sau thuế7111411122161213
Tổng tài sản149184213272284289415367409
Tài sản ngắn hạn4194139211240233350283347
Tiền và tương đương12201712627393423
Phải thu ngắn hạn143051627475117110149
Hàng tồn kho13435891121102177119153
Nợ phải trả103136161220225215344275309
Nợ ngắn hạn5495120180205202302236280
Vay ngắn hạn45384119159160238183194
Vay dài hạn494141391913423828
Vốn chủ sở hữu4548525360747092101
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-12-27-17-12-1632-9374-28
Dòng tiền đầu tư23-3-12-27-1-35-3217
Dòng tiền tài chính-2137273411-899-471

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần May Nam Định
Tên giao dịch
May Nam Định
Thành lập
1/1/2010
Mã số thuế
0600328515
Nhân sự
966 người
Website
https://www.nagaco.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/12/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000NJC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.224.917 cổ phiếu
Free float
53%
Beta
-0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu