Cổ phiếu Nhựa Hà Nội

HOSEVN000000NHH7

Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội

Cổ phiếu Nhựa Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.690 đồng/cổ phiếu, tăng 1,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.690 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,89%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
23.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.115 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,88 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,6 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.000 đồng12.650 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.43050.50074.570201720192022202420269.690

Thấp 9.000 đCao 92.000 đ-89,23% trong kỳ

864 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Nhựa Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhựa Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1%-3%+1,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,9%-4,2%-1,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,5%+6,3%-10,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,5%+6,7%-29,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-15,7%-0,4%-15,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhựa Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa Hà Nội đứng thứ 384 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhựa Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,9
P/E cao hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
336.560 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
112.964.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
112.627.440 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,3%112.964.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+814,35% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%20152016: Doanh thu thuần 906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20162017: Doanh thu thuần 890 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20172018: Doanh thu thuần 1.029 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20182019: Doanh thu thuần 1.233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20192020: Doanh thu thuần 1.064 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20202021: Doanh thu thuần 2.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20212022: Doanh thu thuần 2.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20222023: Doanh thu thuần 2.039 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20232024: Doanh thu thuần 2.097 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20242025: Doanh thu thuần 2.311 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%202518,6%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 445 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 636 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 551 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20,3%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 112 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 152 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 76 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 57 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -120 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 207 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 318 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 221 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 120 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 214 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 26,2% - ROA 15,7%20162017: ROE 19,4% - ROA 12,4%20172018: ROE 17,4% - ROA 11,4%20182019: ROE 13,6% - ROA 6,8%20192020: ROE 19,9% - ROA 7,9%20202021: ROE 11,2% - ROA 4%20212022: ROE 11,4% - ROA 5,2%20222023: ROE 7,2% - ROA 4,3%20232024: ROE 6,4% - ROA 4,4%20242025: ROE 7,5% - ROA 5,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 98,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x202595,6x49,2x2,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,216,816,413,312,916,117,417,414,818,617,3
Biên lợi nhuận ròng (%)9,48,26,55,44,610,63,54,74,74,25,2
ROE (%)—26,219,417,413,619,911,211,47,26,47,5
ROA (%)—15,712,411,46,87,945,24,34,45,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,4-1,715,719,7-13,795,814,4-14,42,810,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-8,7-22,2-3,31,698,4-35,855,1-14-8,736,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,720,620,50,541,341,661,90,830,510,420,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,230,180,110,140,921,091,230,530,350,230,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,152,282,52,241,0111,071,341,251,631,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,391,711,881,820,780,640,650,950,911,21,43
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay21,414,116,498,45,74,62,84,33,66,210,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,19,19,811,69,64,35,25,47,57,88
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4737409877786668536653
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,382,051,281,37-2,121,84-1,130,453,32,521,79
EPS (đ)12.50911.4188.8873.3231.6583.2521.9751.7701.0989811.286

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8679068901.0291.2331.0642.0842.3832.0392.0972.311
Lợi nhuận gộp166152146137159172363414303391399
Lợi nhuận trước thuế1049272707212590145121111162
Lợi nhuận sau thuế8174585657112721129688120
Tổng tài sản4644794495271.1511.7021.8972.3872.0771.9302.529
Tài sản ngắn hạn3253283084154895858441.2598348351.109
Tiền và tương đương901471223030768935768192346
Phải thu ngắn hạn1119398275260226374445295379337
Hàng tồn kho115827677111209332367231219239
Nợ phải trả1941841491866591.0631.2421.085703574704
Nợ ngắn hạn151144123186482585791938666512609
Vay ngắn hạn1913746273361536542449245235
Vay dài hạn4340260177335273144376295
Vốn chủ sở hữu2712953003414926396551.3021.3731.3571.826
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1121527476-120207-8250318221214
Dòng tiền đầu tư-76-69-60-169-332-15262-204-358134-447
Dòng tiền tài chính4-28-390453-932422-249-232387

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội
Tên giao dịch
Nhựa Hà Nội
Thành lập
31/10/2008
Mã số thuế
0100100858
Nhân sự
1.805 người
Trụ sở
Tổ 7, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội
Website
https://www.hanoiplastics.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/12/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000NHH7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
112.964.000 cổ phiếu
Free float
39,3%
Beta
0,42

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu