Cổ phiếu Đô thị Nam Hà Nội

HOSEVN000000NHA2

Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội

Cổ phiếu Đô thị Nam Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.690 đồng/cổ phiếu, giảm 1,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.690 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,62%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
93.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
509 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
23,18 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,68 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.550 đồng19.120 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.40650.10075.794201520172020202320266.690

Thấp 5.800 đCao 94.400 đ-4,43% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Nam Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Đô thị Nam Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐô thị Nam Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-16%-3%-13 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-37,5%-4,2%-33,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-50,4%+6,3%-56,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-72%+6,7%-78,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-58,4%-0,4%-58,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đô thị Nam Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Nam Hà Nội đứng thứ 294 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đô thị Nam Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐô thị Nam Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
23,2
P/E cao hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
177.281 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
34.920.755 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
34.743.474 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,02 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-2.500 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,5%34.920.755 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+413,64% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20152016: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20162017: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%20172018: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 26,2%20182019: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 40,2%20192020: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%20202021: Doanh thu thuần 122 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20222023: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20232024: Doanh thu thuần 160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,3%20242025: Doanh thu thuần 295 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%202554,2%27,9%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 8 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 28 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 34,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 48,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,4% - Biên lợi nhuận ròng 48,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 97 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%2026-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -94,7% - Biên lợi nhuận ròng -190,4%62%-60,5%-182,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 17%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -43 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 159 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,7% - ROA 10%20162017: ROE 16,4% - ROA 15,4%20172018: ROE 16,6% - ROA 15,8%20182019: ROE 32,2% - ROA 29,9%20192020: ROE 13,6% - ROA 12,3%20202021: ROE 0,8% - ROA 0,6%20212022: ROE 0,5% - ROA 0,3%20222023: ROE 1,4% - ROA 0,9%20232024: ROE 13,3% - ROA 8,5%20242025: ROE 14,2% - ROA 8,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 178,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 38,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,5x2025173x89,1x5,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Nam Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,119,639,239,655,23111,416,231,555,839,3
Biên lợi nhuận ròng (%)8,910,925,226,240,222,31,91,78,139,326,8
ROE (%)—12,716,416,632,213,60,80,51,413,314,2
ROA (%)—1015,415,829,912,30,60,30,98,58,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,7-38,313,362,4-5-24,2-11,6-32,5119,383,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—23,442,217,7149,5-47,3-93,4-21,5214,7969,125,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,480,080,050,050,090,130,780,630,580,550,73
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,11000000,460,220,290,260,47
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,752,176,655,775,493,40,611,090,930,830,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,462,173,892,925,122,270,480,550,440,430,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay18,344,8———178,138,42,54,432,419,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ7,2—2,82,49,12,84,90,80,50,83,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền58491039112814918126925013136
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,940,450,760,320,81-0,76-18,0839,013,441,52,01
EPS (đ)—1.4091.8231.8193.9131.49285501401.4671.692

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Nam Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1491509210517016212210873160295
Lợi nhuận gộp22293641945014172389116
Lợi nhuận trước thuế1721303486423287999
Lợi nhuận sau thuế1316232768362266379
Tổng tài sản1831441581882693185066976858011.029
Tài sản ngắn hạn45234854124120100228179194163
Tiền và tương đương03213101782262
Phải thu ngắn hạn2420262660666180505729
Hàng tồn kho170202784022112949451
Nợ phải trả5911792335222270252285434
Nợ ngắn hạn5911792335163209193234278
Vay ngắn hạn14000001026599113155
Vay dài hạn00000029302819122
Vốn chủ sở hữu124133151178247282284427433516595
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh26718955-27-43732094159
Dòng tiền đầu tư-4520-13-9-25-4-88-171-51-107-263
Dòng tiền tài chính17-26-50001321053226145

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội
Tên giao dịch
Đô thị Nam Hà Nội
Thành lập
27/11/2007
Mã số thuế
0700222689
Nhân sự
101 người
Trụ sở
16 Cao Bá Quát, Phường Duy Tiên, Tỉnh Ninh Bình
Website
https://namhanoi.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/1/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000NHA2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
71.266.847 cổ phiếu
Free float
71,1%
Beta
0,87

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu