Cổ phiếu Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền

UPCOMVN000000NGC0

Công ty Cổ phần Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền

Cổ phiếu Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.200 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 05/12/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.200 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 1.200 đồng1.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.93314.85022.767201520172020202320261.200

Thấp 1.200 đCao 28.500 đ-94,71% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
27,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
308.708 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
13,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.126.928 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
818.220 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 27,4%1.126.928 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2022

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20152016: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20162017: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20172018: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng -11,7%20192020: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -87,9% - Biên lợi nhuận ròng -94%20202021: Doanh thu thuần 176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20212022: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,1% - Biên lợi nhuận ròng -7,6%20226,4%-42,3%-91%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,9% - Biên lợi nhuận ròng -8,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2022-Q22022-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -22,5% - Biên lợi nhuận ròng -40,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng -17,4%2022-Q44,2%-17,5%-39,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,7%/năm (2017-2022, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,1%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng2022

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5.000%0500%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,9% - ROA 2,9%20162017: ROE 3% - ROA 0,7%20172018: ROE 6,4% - ROA 1,4%20182019: ROE -93,5% - ROA -16,7%20192020: ROE -3.928,4% - ROA -26,7%20202021: ROE -204,6% - ROA 8%20212022: ROE 205,8% - ROA -4,6%2022

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

-10 lần-5 lần0500 lần1.000 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -5,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -62,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 630,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu -7,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,5x20220,5x-30,2x-61x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022
Biên lợi nhuận gộp (%)9,19,47,69-1,1-87,97,8-1,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,81,40,30,8-11,7-944,6-7,6
ROE (%)—13,936,4-93,5-3.928,4-204,6205,8
ROA (%)—2,90,71,4-16,7-26,78-4,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-6,9-5,3-14,7-25,9-86,5877,1-52,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—72-77,8120,4————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,93,593,593,397,9-6,961.689,88-21,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,982,532,532,375,93-5,27630,96-7,09
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,680,680,720,770,550,190,760,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,220,270,450,30,210,160,750,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,51,61,21,4-4,9-62,92,4-0,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,76,38,64,25,718,495,981,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2229573931165239365
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,343,84-0,780,8-0,27-0,46-1,81-1,97
EPS (đ)—1.224240555-6.777-7.3523.528-2.788

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022
Doanh thu thuần2392222101801331817684
Lợi nhuận gộp22211616-2-1614-1
Lợi nhuận trước thuế2312-16-178-6
Lợi nhuận sau thuế2312-16-178-6
Tổng tài sản1091041071077948154127
Tài sản ngắn hạn56546064391111786
Tiền và tương đương23111000
Phải thu ngắn hạn1418331911811584
Hàng tồn kho3832233924221
Nợ phải trả878183837056154133
Nợ ngắn hạn827983837056154133
Vay ngắn hạn6255585852425745
Vay dài hạn43000000
Vốn chủ sở hữu222323249-80-6
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh812-1148-1513
Dòng tiền đầu tư-4-1-2002-10
Dòng tiền tài chính-2-111-1-5-1015-13

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chế biến thủy sản Xuất khẩu Ngô Quyền
Thành lập
23/3/2005
Mã số thuế
1700460163
Nhân sự
110 người
Website
http://www.ngoprexco.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
31/5/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000NGC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.299.854 cổ phiếu
Free float
27,9%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu