Cổ phiếu Điện Tây Bắc

UPCOMVN000000NED3

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc

Cổ phiếu Điện Tây Bắc đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 5.700 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
5.700 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
21.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
235 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,43 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,47 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.400 đồng7.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.4219.35012.279201720192022202420265.700

Thấp 4.300 đCao 14.400 đ+7,55% trong kỳ

867 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện Tây Bắc so với thị trường

Lợi suất của Điện Tây Bắc và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐiện Tây BắcVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,7%-3%+1,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,6%-4,2%-9,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-18,6%+6,3%-24,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,4%+6,7%-24,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,2%-0,4%-15,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Điện Tây Bắc trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện Tây Bắc đứng thứ 455 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Điện Tây Bắc và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐiện Tây BắcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,4
P/E thấp hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,2
Cổ tức suất cao hơn 50% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng -6,9%20152016: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20162017: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%20172018: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%20182019: Doanh thu thuần 197 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20192020: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,2% - Biên lợi nhuận ròng 103,4%20202021: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 60,2%20212022: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 26,6%20222023: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20232024: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20242025: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%2025100,2%48,3%-3,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,6% - Biên lợi nhuận ròng 39%2022-Q3: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng -23,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,3% - Biên lợi nhuận ròng 36,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 44,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,1% - Biên lợi nhuận ròng 49,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 19 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -11,8% - Biên lợi nhuận ròng -28,2%69,7%22,2%-25,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -18,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 77 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -89 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 39 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 45 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,3% - ROA 2,2%20162017: ROE 17,1% - ROA 3%20172018: ROE 23,8% - ROA 5,1%20182019: ROE 5% - ROA 1,2%20192020: ROE 27,7% - ROA 9,2%20202021: ROE 9,2% - ROA 4,4%20212022: ROE 5,8% - ROA 3,3%20222023: ROE 0,8% - ROA 0,5%20232024: ROE 5,9% - ROA 3,8%20242025: ROE 7,8% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 14,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20254,3x2,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện Tây Bắc theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)53,767,466,262,652,934,2396653,959,960
Biên lợi nhuận ròng (%)-6,912,918,127,78,4103,460,226,64,732,140,5
ROE (%)—20,317,123,8527,79,25,80,85,97,8
ROA (%)—2,235,11,29,24,43,30,53,85,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,7-1,820,9-15,1-47,6-3747,1-2419,79,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——37,784,8-74,1541,9-63,3-35,1-86,471237,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu17,895,24,293,262,921,290,860,670,590,50,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi14,054,083,352,432,220,750,720,620,530,360,28
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,180,310,290,180,061,020,130,410,250,440,83
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,180,310,280,160,0510,110,380,230,420,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,81,31,51,91,23,42,821,22,64,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ68,344,360,426,528,313,727,314,619,420,421,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền58526145218046589905367
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,41,961,511,212,33-0,831,010,039,341,611,14
EPS (đ)-35509641.6604102.63396662785690950

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện Tây Bắc theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1861951922321971036596738795
Lợi nhuận gộp100132127145104352563395257
Lợi nhuận trước thuế-1325356618130532952942
Lợi nhuận sau thuế-1325356417107392532838
Tổng tài sản1.0901.1811.1361.3821.337981788761730728723
Tài sản ngắn hạn40574536162331426203989
Tiền và tương đương624112000002369
Phải thu ngắn hạn30283229112271223181317
Hàng tồn kho11133512222
Nợ phải trả1.0339919211.058996554365306271241219
Nợ ngắn hạn217181156205251228107638088107
Vay ngắn hạn3171755574174839542527
Vay dài hạn780706644732684303256242190152112
Vốn chủ sở hữu58190215324341428423455459486504
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1850527739-89391324544
Dòng tiền đầu tư-113-7-128-11196142564560
Dòng tiền tài chính26-35-5841-29-108-53-25-38-67-58

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Điện Tây Bắc
Tên giao dịch
Điện Tây Bắc
Thành lập
16/6/2006
Mã số thuế
5500271984
Nhân sự
55 người
Website
https://ned.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000NED3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
40.500.000 cổ phiếu
Free float
50%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu NED - Điện Tây Bắc - taichinh.com