Cổ phiếu Cấp nước Nam Định

UPCOMVN000000NDW5

Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định

Cổ phiếu Cấp nước Nam Định chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 19.400 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 06/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
19.400 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
664 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
21,02 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,65 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.747 đồng19.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.78712.05016.3132019202120232024202619.400

Thấp 4.700 đCao 19.400 đ+94,0% trong kỳ

773 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp nước Nam Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp nước Nam Định đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp nước Nam Định và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp nước Nam ĐịnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
21
P/E cao hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,6
P/B cao hơn 79% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,1
Cổ tức suất cao hơn 62% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
16.812.756 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
16.812.756 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%16.812.756 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

0500 tỷ2018: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20182019: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%20192020: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20202021: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%20212022: Doanh thu thuần 266 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%20222023: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20232024: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,4% - Biên lợi nhuận ròng 12%20242025: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%202536,2%18,6%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 19%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,1% - Biên lợi nhuận ròng 23%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng -13,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -8,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 16%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 15%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 14%44,3%16,1%-12,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0100 tỷ200 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -108 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 37 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 82 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 94 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 7,1% - ROA 5,2%20192020: ROE 7,5% - ROA 5,7%20202021: ROE 9,7% - ROA 7,6%20212022: ROE 8% - ROA 6,1%20222023: ROE 8,9% - ROA 6,7%20232024: ROE 9,1% - ROA 7%20242025: ROE 8% - ROA 6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,9x202516,6x8,5x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp nước Nam Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)31,237,233,637,233,734,133,434,5
Biên lợi nhuận ròng (%)8,211,111,214,611,512,21211,2
ROE (%)—7,17,59,788,99,18
ROA (%)—5,25,77,66,16,776
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,16,124,91,52,8-0,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—48,47,733,1-17,98,31-6,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,370,360,280,290,350,310,280,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,220,160,110,090,10,060,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,961,342,391,721,191,651,881,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,81,072,171,390,921,321,611,12
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4—5,81010,210,417,115,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,41016,488,98,311,611,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền568728461576
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-6,224,493,292,683,42,472,833,34
EPS (đ)5097558141.085891965975971

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp nước Nam Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần213234249254266270278277
Lợi nhuận gộp6687849490929396
Lợi nhuận trước thuế2229314235373835
Lợi nhuận sau thuế1726283730333331
Tổng tài sản493503481500498482472563
Tài sản ngắn hạn787410910388106111130
Tiền và tương đương3342935761798338
Phải thu ngắn hạn325520351157
Hàng tồn kho1315102020211616
Nợ phải trả132133106112128114104156
Nợ ngắn hạn81554660746459102
Vay ngắn hạn37231611514421
Vay dài hạn5159433227242030
Vốn chủ sở hữu360370375388370368368406
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-10811692991048294104
Dòng tiền đầu tư-29-853-98-52-28-47-153
Dòng tiền tài chính-20-22-44-38-47-36-434

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cấp nước Nam Định
Tên giao dịch
Cấp nước Nam Định
Thành lập
29/12/2007
Mã số thuế
0600008000
Nhân sự
502 người
Website
http://capnuocnamdinh.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/6/2019 - 7 năm
ISIN
VN000000NDW5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
34.228.048 cổ phiếu
Beta
-0,05

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu