Cổ phiếu Dược phẩm 2/9
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
Cổ phiếu Dược phẩm 2/9 đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.000 đồng/cổ phiếu, tăng 1% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.122 đồng25.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 14.200 đCao 39.000 đ-35,06% trong kỳ
957 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dược phẩm 2/9 so với thị trường
| Khung | Dược phẩm 2/9 | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -13% | -3% | -10,1 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -13% | -4,2% | -8,9 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -20,9% | +6,3% | -27,2 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -14,9% | +6,7% | -21,6 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -7,4% | -0,4% | -7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Dược phẩm 2/9 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm 2/9 đứng thứ 587 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Dược phẩm 2/9 | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,8 | P/B thấp hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,4%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 41,2 | 16,3 | 47,6 | 52,9 | 42,8 | 40 | 42,1 | 43,4 | 35,4 | 44 | 49,7 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 17 | 7,6 | 18,1 | 19,6 | 24 | 21,1 | 23,9 | 19,8 | 18,7 | 18,2 | 19,2 |
| ROE (%) | — | 18,1 | 14,6 | 15,9 | 11,1 | 9,4 | 9,7 | 9 | 6,7 | 7,3 | 8,6 |
| ROA (%) | — | 14,1 | 10,2 | 9,7 | 7,8 | 7,6 | 7,9 | 7,5 | 5,6 | 5,9 | 7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 155,7 | -63,8 | 6,1 | -31,1 | 11,2 | -6,7 | 16,7 | -17,8 | 17,5 | 17,7 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 13,8 | -13,6 | 15 | -15,8 | -2,1 | 5,7 | -3,3 | -22,5 | 14,1 | 24,5 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,32 | 0,25 | 0,6 | 0,68 | 0,24 | 0,23 | 0,21 | 0,19 | 0,19 | 0,28 | 0,2 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,01 | 0,06 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,02 | 0,09 | 0 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 2,46 | 3,75 | 5,08 | 3,91 | 4,02 | 4,24 | 4,62 | 5,12 | 4,76 | 3,41 | 3,37 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,71 | 2,89 | 4,16 | 3,34 | 3,36 | 3,7 | 3,97 | 4,39 | 4,32 | 2,97 | 2,73 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | — | — | 14,3 | 10,7 | 19,8 | 12.756,4 | 549,6 | 226,9 | 470 | 354,6 | 506,9 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 2,5 | 9,2 | 2 | 2,1 | 1,6 | 2,3 | 1,8 | 1,9 | 3 | 2,4 | 1,8 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 144 | 14 | 36 | 53 | 49 | 63 | 88 | 120 | 87 | 108 | 154 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,98 | 2,8 | 0,05 | 1,26 | 0,26 | 0,74 | 0,19 | 0,52 | 1,65 | 0,4 | 0,25 |
| EPS (đ) | — | 4.229 | 3.078 | 3.540 | 1.990 | 1.531 | 1.618 | 1.565 | 1.286 | 1.467 | 1.826 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 127 | 326 | 118 | 125 | 86 | 96 | 90 | 104 | 86 | 101 | 119 |
| Lợi nhuận gộp | 53 | 53 | 56 | 66 | 37 | 38 | 38 | 45 | 30 | 44 | 59 |
| Lợi nhuận trước thuế | 29 | 30 | 27 | 31 | 26 | 24 | 25 | 26 | 20 | 23 | 29 |
| Lợi nhuận sau thuế | 22 | 25 | 21 | 25 | 21 | 20 | 21 | 21 | 16 | 18 | 23 |
| Tổng tài sản | 171 | 180 | 239 | 268 | 262 | 267 | 273 | 281 | 291 | 327 | 324 |
| Tài sản ngắn hạn | 99 | 130 | 167 | 193 | 185 | 195 | 208 | 214 | 204 | 186 | 170 |
| Tiền và tương đương | 16 | 9 | 25 | 23 | 19 | 23 | 14 | 10 | 8 | 10 | 12 |
| Phải thu ngắn hạn | 50 | 13 | 12 | 18 | 12 | 17 | 21 | 34 | 21 | 30 | 50 |
| Hàng tồn kho | 30 | 30 | 30 | 28 | 30 | 25 | 29 | 31 | 19 | 24 | 32 |
| Nợ phải trả | 41 | 36 | 89 | 109 | 50 | 49 | 48 | 44 | 46 | 71 | 53 |
| Nợ ngắn hạn | 40 | 35 | 33 | 49 | 46 | 46 | 45 | 42 | 43 | 55 | 50 |
| Vay ngắn hạn | 2 | 9 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 5 | 7 | 0 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 14 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 130 | 143 | 150 | 159 | 212 | 218 | 225 | 237 | 245 | 256 | 271 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 21 | 69 | 1 | 31 | 5 | 15 | 4 | 11 | 26 | 7 | 6 |
| Dòng tiền đầu tư | -1 | -78 | -22 | -24 | 2 | 0 | -3 | -5 | -28 | -16 | 23 |
| Dòng tiền tài chính | -14 | 1 | 36 | -9 | -11 | -12 | -10 | -10 | 0 | 11 | -27 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9
- Tên giao dịch
- Dược phẩm 2/9
- Thành lập
- 10/9/2001
- Mã số thuế
- 0302404048
- Nhân sự
- 216 người
- Website
- http://www.nadyphar.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 20/11/2015 - 10 năm
- ISIN
- VN000000NDP9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 11.100.000 cổ phiếu
- Free float
- 41,3%
- Beta
- 0,03
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên