Cổ phiếu Nông sản Nam Định

UPCOMVN000000NDF0

Công ty Cổ phần Chế biến Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Nam Định

Cổ phiếu Nông sản Nam Định chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 900 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/02/2023.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
900 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
7 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.1859.55014.91520152017202020232026900

Thấp 300 đCao 18.800 đ-94,74% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nông sản Nam Định trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nông sản Nam Định đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
146.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.848.362 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.701.662 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 3,8%3.848.362 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2016

050 tỷ100 tỷ2015: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20152016: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng -16,5%20167,3%-4,3%-15,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng2016

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%02015: ROE — - ROA —20152016: ROE -9,5% - ROA -7,6%2016

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -6,5x20160,9x-2,7x-6,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nông sản Nam Định theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016
Biên lợi nhuận gộp (%)8-6,2
Biên lợi nhuận ròng (%)0,2-16,5
ROE (%)—-9,5
ROA (%)—-7,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-24,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,230,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,220,22
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,142,92
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,282,53
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,1-6,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,66,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền211350
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-145,08-1,73
EPS (đ)—-960

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 2 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nông sản Nam Định theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016
Doanh thu thuần6046
Lợi nhuận gộp5-3
Lợi nhuận trước thuế0-8
Lợi nhuận sau thuế0-8
Tổng tài sản10295
Tài sản ngắn hạn5657
Tiền và tương đương65
Phải thu ngắn hạn3544
Hàng tồn kho158
Nợ phải trả1920
Nợ ngắn hạn1819
Vay ngắn hạn1716
Vay dài hạn11
Vốn chủ sở hữu8375
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1413
Dòng tiền đầu tư-13-12
Dòng tiền tài chính25-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chế biến Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Nam Định
Tên giao dịch
Nông sản Nam Định
Thành lập
13/10/2000
Mã số thuế
0600265248
Nhân sự
3 người
Website
http://www.namdinhfoods.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/11/2019 - 6 năm
ISIN
VN000000NDF0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.853.800 cổ phiếu
Free float
92,1%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu