Cổ phiếu Nam dược

UPCOMVN000000NDC7

Công ty Cổ phần Nam dược

Cổ phiếu Nam dược chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 142.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 11/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
142.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
850 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,35 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 110.100 đồng193.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

60.189115.550170.91120152017202020232026142.500

Thấp 20.100 đCao 211.000 đ+331,82% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nam dược trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nam dược đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nam dược và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNam dượcVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 72% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 6%20152016: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20162017: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20172018: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20182019: Doanh thu thuần 490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%20192020: Doanh thu thuần 550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,8% - Biên lợi nhuận ròng 13%20202021: Doanh thu thuần 640 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20212022: Doanh thu thuần 907 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20222023: Doanh thu thuần 830 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20232024: Doanh thu thuần 950 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20242025: Doanh thu thuần 928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%202554,5%28,1%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 51 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 51 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 66 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 55 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 131 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 115 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 105 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,6% - ROA 12,3%20162017: ROE 25,3% - ROA 19,2%20172018: ROE 25,9% - ROA 19,2%20182019: ROE 23,7% - ROA 18,3%20192020: ROE 27,6% - ROA 22,2%20202021: ROE 22% - ROA 17,5%20212022: ROE 33,6% - ROA 25,6%20222023: ROE 20,1% - ROA 15,5%20232024: ROE 17,9% - ROA 14,1%20242025: ROE 14,6% - ROA 11,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 102,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17.160,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202516.666,2x8.580,2x494,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nam dược theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)54,646,953,856,254,353,851,2535150,651,8
Biên lợi nhuận ròng (%)67,711,611,210,31310,614,411,610,49,7
ROE (%)—15,625,325,923,727,62233,620,117,914,6
ROA (%)—12,319,219,218,322,217,525,615,514,111,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—22,825,32518,312,416,441,7-8,514,4-2,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—57,787,721,1941,8-4,891,8-26,22,3-8,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,290,260,370,340,260,240,280,330,260,280,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,160,070,170,110000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,443,93,072,181,912,362,281,992,212,32,56
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,042,311,81,191,021,521,331,261,461,662,04
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay10,2102,820,823,440,817.160,5—————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,12,533,74,24,43,53,944,55,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2930381218161414232123
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,243,611,341,281,311,020,80,820,751,171,16
EPS (đ)—3.5906.7378.1598.83712.00711.42819.73116.17916.55315.102

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nam dược theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần215264331414490550640907830950928
Lợi nhuận gộp118124178232266296328481424481481
Lợi nhuận trước thuế15224049578385164121125114
Lợi nhuận sau thuế13203846517268131969990
Tổng tài sản158174224260292355426594650749820
Tài sản ngắn hạn123139121109114161212296299372435
Tiền và tương đương192425413362811469612266
Phải thu ngắn hạn1722341424232534525459
Hàng tồn kho8657504953588810810210488
Nợ phải trả36366065606893149136162170
Nợ ngắn hạn36363950606893149136162170
Vay ngắn hạn2010660000000
Vay dài hạn0021150000000
Vốn chủ sở hữu122139163195232287333446514587650
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh374515966735510772115105
Dòng tiền đầu tư-3-48-56-26-45-29-21-31-108-73-143
Dòng tiền tài chính0-216-17-30-15-15-12-15-15-18

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nam dược
Tên giao dịch
CTCP Nam dược
Thành lập
4/3/2004
Mã số thuế
0101452595
Nhân sự
730 người
Website
https://namduoc.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/3/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000NDC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.964.000 cổ phiếu
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu NDC - Nam dược - taichinh.com