Cổ phiếu Điện miền Bắc 2

UPCOMVN000000ND20

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện miền Bắc 2

Cổ phiếu Điện miền Bắc 2 chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 32.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
32.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.631 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,26 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,6 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.400 đồng36.137 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.80824.90034.9922015201720202023202632.500

Thấp 7.500 đCao 42.300 đ+296,34% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Điện miền Bắc 2 trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện miền Bắc 2 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Điện miền Bắc 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐiện miền Bắc 2Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,3
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,6
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
71,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
17.591.986 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
35,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.497.040 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.905.054 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 71,8%24.497.040 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,1%20152016: Doanh thu thuần 401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%20162017: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%20172018: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20182019: Doanh thu thuần 349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%20192020: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,8% - Biên lợi nhuận ròng 34%20202021: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%20212022: Doanh thu thuần 462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,4% - Biên lợi nhuận ròng 48,6%20222023: Doanh thu thuần 325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,6% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%20232024: Doanh thu thuần 365 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,3%20242025: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 52,5%202569,8%35,9%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 76,6% - Biên lợi nhuận ròng 56,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80% - Biên lợi nhuận ròng 61,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 27%2023-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng -48%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,3% - Biên lợi nhuận ròng 61,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng -1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 42,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 80,7% - Biên lợi nhuận ròng 67,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 39 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng -8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,7% - Biên lợi nhuận ròng 54,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,2% - Biên lợi nhuận ròng 66,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,7% - Biên lợi nhuận ròng 51,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng -1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,3% - Biên lợi nhuận ròng 45,7%77%16,4%-44,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 180 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 174 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 124 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 170 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 133 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 210 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 151 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 240 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 300 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 177 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 256 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 215 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 321 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,1% - ROA 3,9%20162017: ROE 19,5% - ROA 5,6%20172018: ROE 18,9% - ROA 6,5%20182019: ROE 14,8% - ROA 5,3%20192020: ROE 19% - ROA 7,2%20202021: ROE 20,5% - ROA 8,3%20212022: ROE 29,3% - ROA 13%20222023: ROE 13,8% - ROA 6,6%20232024: ROE 20% - ROA 10,7%20242025: ROE 24,3% - ROA 14,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20256,4x3,3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Điện miền Bắc 2 theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)68,965,965,471,96867,86671,462,665,669,2
Biên lợi nhuận ròng (%)18,119,825,932,128,23437,848,632,944,352,5
ROE (%)—16,119,518,914,81920,529,313,82024,3
ROA (%)—3,95,66,55,37,28,3136,610,714,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—78,5-11,5-9,312,12,315,5-29,612,112
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—17429,7-20,234,913,748,5-52,351,132,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,153,111,981,881,711,591,331,1810,770,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,913,021,951,831,691,561,31,090,980,740,58
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,830,81,81,081,211,031,110,870,550,531,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,770,71,60,870,970,790,920,730,430,430,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,51,61,82,11,92,32,842,44,36,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ127,46,54,34,14,25,45,355,45,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4927294137243228585266
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,660,991,541,531,721,581,581,341,651,581,49
EPS (đ)—1.9092.6892.4711.9722.6612.8644.4312.0773.2374.293

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Điện miền Bắc 2 theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần374401435385349391400462325365409
Lợi nhuận gộp258264284277237265264330204240283
Lợi nhuận trước thuế6879113130104139158235112171226
Lợi nhuận sau thuế687911312499133151225107162215
Tổng tài sản2.0562.0091.9831.8471.8661.8551.7701.6901.5561.4821.486
Tài sản ngắn hạn133150205132138130144156109124205
Tiền và tương đương723714760697381943348107
Phải thu ngắn hạn5129354335263536515274
Hàng tồn kho1018232527302525242324
Nợ phải trả1.5611.5201.3181.2061.1791.1401.010916778643558
Nợ ngắn hạn159187114122114126129180197232199
Vay ngắn hạn41143898995103105110179211176
Vay dài hạn1.4011.3331.2041.0841.0651.013881736581411358
Vốn chủ sở hữu495489665640688715760774777839929
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh18078174188170210240300177256321
Dòng tiền đầu tư-157-7158-16-97-64-12-3-41
Dòng tiền tài chính31-42-121-259-64-143-230-289-235-237-263

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện miền Bắc 2
Tên giao dịch
Điện miền Bắc 2
Thành lập
10/4/2008
Mã số thuế
5300215527
Nhân sự
83 người
Website
http://nedi2.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/7/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000ND20
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
49.993.960 cổ phiếu
Free float
13,9%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu