Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.400 đồng36.137 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 7.500 đCao 42.300 đ+296,34% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Điện miền Bắc 2 trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Điện miền Bắc 2 đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Điện miền Bắc 2 và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Điện miền Bắc 2
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,3
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,6
Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
71,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
17.591.986 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
35,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
24.497.040 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
6.905.054 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 71,8%24.497.040 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
7
8,5
-11,5
-9,3
12,1
2,3
15,5
-29,6
12,1
12
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
17
42
9,7
-20,2
34,9
13,7
48,5
-52,3
51,1
32,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
3,15
3,11
1,98
1,88
1,71
1,59
1,33
1,18
1
0,77
0,6
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
2,91
3,02
1,95
1,83
1,69
1,56
1,3
1,09
0,98
0,74
0,58
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
1,5
1,6
1,8
2,1
1,9
2,3
2,8
4
2,4
4,3
6,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
12
7,4
6,5
4,3
4,1
4,2
5,4
5,3
5
5,4
5,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
49
27
29
41
37
24
32
28
58
52
66
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán