Cổ phiếu Hàng hóa Nội Bài

HOSEVN000000NCT3

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài

Cổ phiếu Hàng hóa Nội Bài đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 83.100 đồng/cổ phiếu, giảm 0,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
83.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,12%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
11.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.187 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,8 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 81.145 đồng94.711 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

68.41899.100129.7822015201720202023202683.100

Thấp 46.200 đCao 152.000 đ-13,44% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hàng hóa Nội Bài so với thị trường

Lợi suất của Hàng hóa Nội Bài và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHàng hóa Nội BàiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,6%-3%+2,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,4%-4,2%-8,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,7%+6,3%-15 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21,2%+6,7%-27,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,2%-0,4%-6,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hàng hóa Nội Bài trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hàng hóa Nội Bài đứng thứ 265 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Hàng hóa Nội Bài và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHàng hóa Nội BàiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,8
P/E thấp hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,2
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,6
Cổ tức suất cao hơn 90% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
37,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.922.971 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
11,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
7.850.082 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.927.111 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,43 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-5.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 37,2%7.850.082 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-6 tỷ đồng-4 tỷ đồng-2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-8 tỷ đồng

Thấp -8 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+1.843,9% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 799 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%20152016: Doanh thu thuần 689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%20162017: Doanh thu thuần 720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%20172018: Doanh thu thuần 690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 34,9%20182019: Doanh thu thuần 699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%20192020: Doanh thu thuần 669 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%20202021: Doanh thu thuần 742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,1%20212022: Doanh thu thuần 736 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%20222023: Doanh thu thuần 702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%20232024: Doanh thu thuần 921 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%20242025: Doanh thu thuần 1.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%202555,3%28,5%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 29,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 30,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 32,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 34,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,3% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 241 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 318 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 36%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 319 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 35,4%50,5%26%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 313 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 369 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 270 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 271 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 273 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 268 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 241 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 271 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 220 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 185 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 207 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 254 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 237 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 222 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 217 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 271 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 266 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 255 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 387 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 414 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 61,9% - ROA 53,6%20162017: ROE 62,3% - ROA 54,7%20172018: ROE 55,2% - ROA 47,5%20182019: ROE 46,5% - ROA 40,4%20192020: ROE 44,8% - ROA 38%20202021: ROE 51,6% - ROA 42,3%20212022: ROE 53,3% - ROA 45%20222023: ROE 50,1% - ROA 41,1%20232024: ROE 53,7% - ROA 41,1%20242025: ROE 61% - ROA 45,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hàng hóa Nội Bài theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)56,756,954,65048,146,546,848,748,34546,5
Biên lợi nhuận ròng (%)39,239,237,934,931,530,930,132,230,928,931,9
ROE (%)—61,962,355,246,544,851,653,350,153,761
ROA (%)—53,654,747,540,43842,34541,141,145,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-13,74,5-4,21,4-4,310,9-0,8-4,631,231,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-13,60,9-11,7-8,6-6,28,26,1-8,622,945,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,190,120,160,160,140,230,210,160,280,330,37
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,397,015,025,165,523,84,425,353,533,083,07
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,336,944,975,115,473,774,385,33,53,063,06
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ68,386,7108,7107,6128,1138,8114,2120,2134,3160,2251,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2428273733344035353033
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,1810,981,120,841,230,980,931,250,961,07
EPS (đ)—10.0069.6838.8118.0467.4878.3258.6467.8779.17513.524

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hàng hóa Nội Bài theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7996897206906996697427367029211.212
Lợi nhuận gộp453392393345337311347359339414564
Lợi nhuận trước thuế401339340298276257281297273331479
Lợi nhuận sau thuế313270273241220207224237217266387
Tổng tài sản519489509505585502554501555741969
Tài sản ngắn hạn351350325338355324388317388519748
Tiền và tương đương211728154955604147134105
Phải thu ngắn hạn53535471646282706675109
Hàng tồn kho53333333333
Nợ phải trả8253707171939768121183260
Nợ ngắn hạn8050656664858859110168244
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu437437439434514409457432433558710
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh369271268271185254220222271255414
Dòng tiền đầu tư-166-146-48-2054-4516-57-38-234
Dòng tiền tài chính-320-262-263-236-131-301-170-256-209-131-209

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội Bài
Tên giao dịch
Hàng hóa Nội Bài
Thành lập
19/4/2005
Mã số thuế
0101640729
Nhân sự
808 người
Trụ sở
Sân bay quốc tế Nội Bài, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Website
http://www.noibaicargo.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
8/1/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000NCT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
26.165.732 cổ phiếu
Free float
80,9%
Beta
0,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu