Cổ phiếu Suất ăn hàng không Nội Bài

UPCOMVN000000NCS5

Công ty cổ phần Suất ăn hàng không Nội Bài

Cổ phiếu Suất ăn hàng không Nội Bài đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 31.500 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
31.500 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
565 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,79 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 31.500 đồng40.471 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

56.90080.1582015201820212024202631.500

Thấp 16.800 đCao 97.000 đ+73,08% trong kỳ

955 phiên - dữ liệu cuối ngày

Suất ăn hàng không Nội Bài so với thị trường

Lợi suất của Suất ăn hàng không Nội Bài và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSuất ăn hàng không Nội BàiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10%-3%-7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,2%-4,2%-15,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,2%+6,3%-29,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-20,3%+6,7%-26,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,3%-0,4%-20,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Suất ăn hàng không Nội Bài trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Suất ăn hàng không Nội Bài đứng thứ 579 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Suất ăn hàng không Nội Bài và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSuất ăn hàng không Nội BàiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,8
P/E thấp hơn 64% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,6
P/B cao hơn 91% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,5
Cổ tức suất cao hơn 92% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 13%20152016: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20162017: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20172018: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20182019: Doanh thu thuần 647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20192020: Doanh thu thuần 267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -14,3%20202021: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,4% - Biên lợi nhuận ròng -55%20212022: Doanh thu thuần 410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20222023: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20232024: Doanh thu thuần 732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20242025: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%202519,7%-16,5%-52,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -9,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng -7%2022-Q3: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 149 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%18,4%4,7%-9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 26,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 43 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 34 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 57 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 106 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-100%-50%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 46,4% - ROA 31,8%20162017: ROE 41,2% - ROA 24,1%20172018: ROE 19,8% - ROA 8,2%20182019: ROE 15,2% - ROA 5,3%20192020: ROE -20,4% - ROA -6,5%20202021: ROE -67% - ROA -14,2%20212022: ROE 6,7% - ROA 1%20222023: ROE 44,1% - ROA 9,5%20232024: ROE 35,3% - ROA 11,7%20242025: ROE 31,5% - ROA 14,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,1x202511,7x5x-1,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Suất ăn hàng không Nội Bài theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,120,121,91514,71-30,413,716,81615,5
Biên lợi nhuận ròng (%)1312,713,57,35,3-14,3-551,37,57,57,7
ROE (%)—46,441,219,815,2-20,4-676,744,135,331,5
ROA (%)—31,824,18,25,3-6,5-14,219,511,714,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—14,315,33,22,1-58,7-47,7193,549,819,319,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,422,9-44,2-25,9———770,718,623,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,520,410,911,951,752,745,675,32,631,590,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,561,091,392,264,723,971,870,810,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,342,592,960,941,261,020,610,630,610,70,85
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,212,442,840,91,170,970,560,580,550,630,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay———5,92,7-0,4-21,22,96,612,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4340,648,554,751,136,220,427,937,439,953,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền56508564378310560593936
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,71,180,9511,840,430,375,21,232,591,57
EPS (đ)6.9094.0574.4032.3081.519-2.125-4.2802962.5733.0523.771

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Suất ăn hàng không Nội Bài theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần466533614634647267140410614732875
Lợi nhuận gộp9410713595953-4256103117136
Lợi nhuận trước thuế78851055843-38-775466885
Lợi nhuận sau thuế6168834634-38-775465568
Tổng tài sản193232456679609572508514463472485
Tài sản ngắn hạn154176245201152150118151132161188
Tiền và tương đương73928740610740131316
Phải thu ngắn hạn7273142111666040671007886
Hàng tồn kho9101010117913141514
Nợ phải trả6668217448387419432432335290238
Nợ ngắn hạn666883213120147194241217232220
Vay ngắn hạn0001641741211331209060
Vay dài hạn001352352672722391911195818
Vốn chủ sở hữu1271642392302221537682128182247
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4380794663-16-282857142106
Dòng tiền đầu tư-4-38-219-163-115-17104229-50-34
Dòng tiền tài chính-29-2313469183714-36-112-91-70

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Suất ăn hàng không Nội Bài
Thành lập
7/7/2004
Mã số thuế
0101509403
Nhân sự
797 người
Website
https://noibaicatering.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/12/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000NCS5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.948.210 cổ phiếu
Free float
29,8%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu NCS - Suất ăn hàng không Nội Bài - taichinh.com