Cổ phiếu Đầu Tư Anova Agri

UPCOMVN000000NCG0

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Anova Agri

Cổ phiếu Đầu Tư Anova Agri đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.600 đồng/cổ phiếu, tăng 1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.600 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,95%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
8.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.239 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,57 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.800 đồng13.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2023

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

9.49714.05018.60311/202307/202404/202501/202609/202610.600

Thấp 6.200 đCao 21.900 đ-51,6% trong kỳ

544 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu Tư Anova Agri so với thị trường

Lợi suất của Đầu Tư Anova Agri và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu Tư Anova AgriVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,5%-4,2%-12,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+1%+6,3%-5,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,8%+6,7%-14,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,6%-0,4%-8,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu Tư Anova Agri trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu Tư Anova Agri đứng thứ 497 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu Tư Anova Agri và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu Tư Anova AgriVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,2
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 74% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,5
Cổ tức suất cao hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
3.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
59.892.162 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
59.888.462 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 0%59.892.162 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 4.643 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20182019: Doanh thu thuần 3.762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 3.112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 6%20202021: Doanh thu thuần 3.504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20212022: Doanh thu thuần 4.880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20222023: Doanh thu thuần 4.142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -23%20232024: Doanh thu thuần 4.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20242025: Doanh thu thuần 4.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%202520,3%-0,7%-21,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 959 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.111 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.029 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.054 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -4,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 947 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -18,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 970 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.033 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%17,9%0,4%-17,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 215 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 622 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 462 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 185 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -54 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 318 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -384 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 274 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -951 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 216 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 230 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 3,6% - ROA 1,7%20192020: ROE 9,6% - ROA 4,8%20202021: ROE 14,9% - ROA 8,4%20212022: ROE 10,4% - ROA 6,2%20222023: ROE -38,6% - ROA -21,1%20232024: ROE 5% - ROA 2,6%20242025: ROE 10,5% - ROA 5,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20255,3x-1,3x-7,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu Tư Anova Agri theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1615,321,514,510,59,613,416,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,61,869,15,6-232,34,8
ROE (%)—3,69,614,910,4-38,6510,5
ROA (%)—1,74,88,46,2-21,12,65,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-19-17,312,639,3-15,12,66,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-68,8176,771,4-13,9——118,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,191,10,940,630,7210,880,85
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,610,480,470,410,470,710,620,56
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,651,781,831,831,531,251,251,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,071,271,321,161,040,80,840,92
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,71,83,75,55,7-8,32,54,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,24,94,14,15,355,45,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền81102137971108310497
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,896,9-0,29-1,210,23-0,01-0,251,06
EPS (đ)2.8647152.6632.7512.225-7.7666921.611

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu Tư Anova Agri theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.6433.7623.1123.5044.8804.1424.2494.525
Lợi nhuận gộp744575671507514399570754
Lợi nhuận trước thuế241101259363355-948126246
Lợi nhuận sau thuế21567185318274-95199216
Tổng tài sản3.9833.8933.8823.6975.1473.8763.7763.929
Tài sản ngắn hạn2.1422.2592.1472.0062.5512.0532.0582.288
Tiền và tương đương172248235257177295114274
Phải thu ngắn hạn1.0361.0471.1679301.4659451.2121.208
Hàng tồn kho754645596732824748680744
Nợ phải trả2.1652.0371.8781.4232.1601.9391.7711.801
Nợ ngắn hạn1.2951.2671.1751.0981.6661.6401.6481.676
Vay ngắn hạn7516407736401.0301.1461.1881.197
Vay dài hạn360250160299387235621
Vốn chủ sở hữu1.8181.8562.0042.2732.9871.9372.0052.128
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh622462-54-3846210-24230
Dòng tiền đầu tư-732-14712812-1.0782158-6
Dòng tiền tài chính-71-23930-405936-108-164-64

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Anova Agri
Tên giao dịch
Đầu Tư Anova Agri
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
0301447257
Nhân sự
1.940 người
Website
https://novaconsumer.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
9/11/2023 - 2 năm
ISIN
VN000000NCG0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
119.784.325 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,63

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu