Cổ phiếu Cấp thoát nước Bến Tre

UPCOMVN000000NBT5

Công ty cổ phần cấp thoát nước Bến Tre

Cổ phiếu Cấp thoát nước Bến Tre đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
14.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
406 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,63 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,91 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
11,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.000 đồng18.556 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.54512.75016.9552016201920212024202614.000

Thấp 5.500 đCao 20.000 đ+40,0% trong kỳ

930 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cấp thoát nước Bến Tre so với thị trường

Lợi suất của Cấp thoát nước Bến Tre và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCấp thoát nước Bến TreVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0%-3%+3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,7%-4,2%-5,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,2%+6,3%-22,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-22,2%+6,7%-28,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24,3%-0,4%-23,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cấp thoát nước Bến Tre trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cấp thoát nước Bến Tre đứng thứ 832 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cấp thoát nước Bến Tre và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCấp thoát nước Bến TreVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
11,6
Cổ tức suất cao hơn 95% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
147.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
14.700.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
14.553.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1%14.700.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%20152016: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20162017: Doanh thu thuần 158 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%20172018: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%20182019: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%20192020: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%20202021: Doanh thu thuần 206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%20212022: Doanh thu thuần 215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%20222023: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%20232024: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%20242025: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%202571,2%36,6%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng 21,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 53 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 26,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 26%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,7% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 71 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,7% - Biên lợi nhuận ròng 29,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 57 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 22%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng 21%2025-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 22%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,6% - Biên lợi nhuận ròng 25%2025-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 56 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,8% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%67,6%34,8%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 145 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 46 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 85 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 50 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 55 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 92 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7% - ROA 3,6%20162017: ROE 11,7% - ROA 6,7%20172018: ROE 14% - ROA 8,8%20182019: ROE 17% - ROA 11,6%20192020: ROE 15,3% - ROA 11,1%20202021: ROE 11,7% - ROA 9%20212022: ROE 13,4% - ROA 10,6%20222023: ROE 13% - ROA 10,4%20232024: ROE 12,8% - ROA 10,5%20242025: ROE 11,8% - ROA 10%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cấp thoát nước Bến Tre theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)68,665,970,672,773,369,259,764,363,163,365,9
Biên lợi nhuận ròng (%)19,715,722,627,431,230,322,725,324,523,822,3
ROE (%)—711,7141715,311,713,41312,811,8
ROA (%)—3,66,78,811,611,1910,610,410,510
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—35,222,37,315,8-1,46,94,34,87,3-0,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—7,476,729,832,1-4,3-20,116,71,54,3-6,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,080,790,680,510,410,340,280,240,250,20,16
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,540,630,590,410,310,250,20,150,20,160,12
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,850,731,522,52,982,771,810,981,912,12,01
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,80,631,452,312,822,521,550,791,691,831,72
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,86,412,167,45,57,27,787,57,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền62423630323933272839
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,7-1,752,091,291,390,8611,471,511,591,44
EPS (đ)06441.0811.3681.8401.7341.3421.6051.6661.7641.607

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cấp thoát nước Bến Tre theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần95129158169196193206215226242242
Lợi nhuận gộp6585111123144134123138142153159
Lợi nhuận trước thuế2425415370645766677065
Lợi nhuận sau thuế1920364661594755555854
Tổng tài sản583535525524528525519510552548529
Tài sản ngắn hạn14553791031301218152929374
Tiền và tương đương110275981105274723637856
Phải thu ngắn hạn16151514172119161726
Hàng tồn kho87487111210101211
Nợ phải trả303237212176155133113991109073
Nợ ngắn hạn17272524143444552484537
Vay ngắn hạn2023252219191919262716
Vay dài hạn13116516012099816244624536
Vốn chủ sở hữu280298312347374392405411443458456
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh145-35756085504780849278
Dòng tiền đầu tư-89-84-4-9-8-7819-54-42-26-33
Dòng tiền tài chính3737-39-29-53-51-45-50-2-50-67

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần cấp thoát nước Bến Tre
Thành lập
14/12/2006
Mã số thuế
1300107725
Nhân sự
287 người
Website
https://bewaco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
1/6/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000NBT5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
29.400.000 cổ phiếu
Free float
67,3%
Beta
0,09

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu