Cổ phiếu Nhiệt điện Ninh Bình

HNXVN000000NBP3

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình

Cổ phiếu Nhiệt điện Ninh Bình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 7.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:01 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
7.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
94 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,46 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,45 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.100 đồng11.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.37614.90019.424201520172020202320267.300

Thấp 7.100 đCao 22.700 đ-56,55% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhiệt điện Ninh Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhiệt điện Ninh Bình đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhiệt điện Ninh Bình và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhiệt điện Ninh BìnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,5
P/E thấp hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 84% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20152016: Doanh thu thuần 666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20162017: Doanh thu thuần 703 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20172018: Doanh thu thuần 756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20182019: Doanh thu thuần 1.192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20192020: Doanh thu thuần 1.038 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 844 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 932 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20222023: Doanh thu thuần 942 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20232024: Doanh thu thuần 1.161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%20242025: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%202515,2%7,3%-0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng -15,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng -1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 415 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -0,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,8% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -0,7% - Biên lợi nhuận ròng -4,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng -8,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%25,2%5,3%-14,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -19,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -27,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 91 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -39 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 49 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -22 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 70 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -20 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 8,1% - ROA 5,7%20162017: ROE 14,2% - ROA 9,8%20172018: ROE 10,1% - ROA 6,8%20182019: ROE 8% - ROA 5,4%20192020: ROE 10,7% - ROA 7,9%20202021: ROE 9,8% - ROA 7,8%20212022: ROE 9,1% - ROA 6%20222023: ROE 3,4% - ROA 1,9%20232024: ROE -5,5% - ROA -2,8%20242025: ROE 2,4% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —202539,2x18,1x-2,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhiệt điện Ninh Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,710,312,58,54,76,57,56,74,81,710
Biên lợi nhuận ròng (%)6,73,25,43,51,72,73,12,60,9-1,11,5
ROE (%)—8,114,210,1810,79,89,13,4-5,52,4
ROA (%)—5,79,86,85,47,97,861,9-2,81,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,55,57,557,6-12,9-18,710,41,123,2-69
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-55,775-30-23,237,5-6,3-7,5-64,4——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,410,440,450,540,430,270,260,770,781,090,16
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,10000,200
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,132,842,952,322,363,363,651,931,651,494,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,452,292,442,041,712,422,921,61,270,732,47
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————40,514,6——5,8-4,2—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,19,59,917,915,714,215,313,212,16,13,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền957311385545363119904075
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,093,25-0,873,42-1,91,951,86-0,931,88-5,36-3,6
EPS (đ)3.7991.6822.9442.0609002.1762.0391.886672-1.019429

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhiệt điện Ninh Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7286667037561.1921.0388449329421.161359
Lợi nhuận gộp11469886555686362452036
Lợi nhuận trước thuế632748332535333011-136
Lợi nhuận sau thuế49223827202826249-136
Tổng tài sản381377395388367339337468445476270
Tài sản ngắn hạn347326359315261245254392322370181
Tiền và tương đương7212978951127561111254
Phải thu ngắn hạn18913421817517515014630423312874
Hàng tồn kho76636239726851667418891
Nợ phải trả111115122136110737020319524836
Nợ ngắn hạn111115122136110737020319524836
Vay ngắn hạn0000250005000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu270262273252257266267265250228233
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5370-3391-395449-221670-20
Dòng tiền đầu tư-1171-42-55-1-0-3-500-1
Dòng tiền tài chính-23-20-19-3210-38-19-1933-56-0

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình
Thành lập
31/12/2007
Mã số thuế
2700283389
Nhân sự
387 người
Website
https://nbtpc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
6/8/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000NBP3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.865.500 cổ phiếu
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu NBP - Nhiệt điện Ninh Bình - taichinh.com