Cổ phiếu Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An

UPCOMVN000000NAU5

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An

Cổ phiếu Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 03/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
18 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.000 đồng23.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.67413.30018.926201820202022202420265.000

Thấp 3.600 đCao 23.000 đ-50,0% trong kỳ

822 phiên - dữ liệu cuối ngày

Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.798.299 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.797.999 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.798.299 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ2016: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20162017: Doanh thu thuần 61 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20172018: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182020: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20202021: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20212022: Doanh thu thuần 141 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20222023: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20242025: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%202522,2%11,4%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 19,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 42,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20182020: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 0,9% - ROA 0,7%20172018: ROE 0,5% - ROA 0,4%20182020: ROE 0,5% - ROA 0,3%20202021: ROE 0,5% - ROA 0,4%20212022: ROE 1,3% - ROA 0,9%20222023: ROE 1,4% - ROA 0,9%20232024: ROE 1,5% - ROA 1%20242025: ROE 2,1% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20182020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20259,7x5x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201620172018202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—1920,817,117,120,522,817,616,8
Biên lợi nhuận ròng (%)—0,80,80,60,51,11,11,31,5
ROE (%)—0,90,50,50,51,31,41,52,1
ROA (%)—0,70,40,30,40,90,911,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——7,74528,516,514,910,328,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——5,9207,4133,919,228,552
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,110,570,260,410,480,590,460,40,44
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,170,10,030,010,030,020,060,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,360,931,671,2410,980,991,041,02
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,280,911,630,540,590,790,971,020,99
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—4,422,64,7107,656,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—134,455,22,44,49,276,9154,5158
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—3385626356626267
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—31,1511,2332,4228,0116,083,87-2,121,76
EPS (đ)—9889106114267319409622

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201620172018202020212022202320242025
Doanh thu thuần—616595121141163179230
Lợi nhuận gộp—1114162129373239
Lợi nhuận trước thuế—11112235
Lợi nhuận sau thuế—01112224
Tổng tài sản6374180170174181212232241
Tài sản ngắn hạn272545585563595158
Tiền và tương đương17278111243
Phải thu ngắn hạn5615162122283142
Hàng tồn kho001332312211
Nợ phải trả62737505667676674
Nợ ngắn hạn62727475564604957
Vay ngắn hạn285100033
Vay dài hạn0010313388
Vốn chủ sở hữu5647143120117114145166168
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—1561918247-56
Dòng tiền đầu tư—-15-16-1-14-22-6-9-8
Dòng tiền tài chính—66-14-32-170

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Nghệ An
Thành lập
2/6/2016
Mã số thuế
2900326985
Nhân sự
495 người
Website
https://moitruongdothinghean.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
29/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000NAU5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
3.669.999 cổ phiếu
Free float
17,7%
Beta
-0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu