Cổ phiếu Dịch vụ hàng không sân bay Việt Nam
Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng không sân bay Việt Nam
Cổ phiếu Dịch vụ hàng không sân bay Việt Nam chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 30.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.000 đồng42.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 19.100 đCao 44.600 đ-11,01% trong kỳ
896 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dịch vụ hàng không sân bay Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ hàng không sân bay Việt Nam đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -4,6%/năm (2019-2025, 6 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 36,3 | 39,4 | 43,1 | 45,2 | 47 | 44,2 | 35,6 | 43,4 | 51,7 | 53,7 | 53,3 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 4,8 | 5,6 | 3,9 | 4,6 | 6,4 | -0,1 | -54,5 | 0,5 | 2,7 | 7,1 | 4,5 |
| ROE (%) | — | 18 | 10,8 | 13 | 18 | -0,2 | -111,6 | 3,9 | 20,4 | 42 | 23,6 |
| ROA (%) | — | 8,9 | 5,8 | 7,9 | 9,9 | -0,1 | -38,5 | 0,8 | 4,4 | 12,6 | 7,9 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -8,6 | 1,1 | 9 | 3,9 | -43,1 | -25,8 | 61,7 | 18,5 | 9 | 21,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 6,5 | -30,1 | 29,2 | 44,3 | — | — | — | 486,5 | 187,5 | -23 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,87 | 1,13 | 0,64 | 0,67 | 0,96 | 1,34 | 3,85 | 4,17 | 3,19 | 1,77 | 2,18 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,12 | 0,63 | 0,24 | 0,25 | 0,36 | 0,95 | 2,58 | 2,47 | 1,48 | 0,56 | 1,06 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,61 | 0,93 | 1,31 | 1,41 | 1,46 | 1,03 | 0,75 | 0,84 | 0,85 | 1,07 | 0,99 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,48 | 0,88 | 1,21 | 1,34 | 1,2 | 0,91 | 0,7 | 0,68 | 0,66 | 0,83 | 0,76 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 23,6 | 9,1 | 3,2 | 5,9 | 9,6 | 1 | -9,4 | 1,2 | 2,1 | 8 | 5,2 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 25,4 | 38,4 | 33,4 | 45,1 | 8,5 | 11,4 | 34,1 | 10 | 7,1 | 6,6 | 5,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 27 | 41 | 40 | 41 | 51 | 59 | 60 | 62 | 41 | 42 | 58 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,27 | -0,81 | 0,93 | 1,11 | 0,81 | 76,54 | 0,05 | -6,04 | 4,17 | 0,8 | 0,1 |
| EPS (đ) | 2.946 | 3.293 | 2.723 | 3.226 | 2.966 | -54 | -11.006 | 198 | 1.513 | 3.353 | 3.311 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 568 | 520 | 526 | 573 | 595 | 339 | 251 | 406 | 482 | 525 | 636 |
| Lợi nhuận gộp | 206 | 205 | 227 | 259 | 280 | 150 | 89 | 176 | 249 | 282 | 339 |
| Lợi nhuận trước thuế | 29 | 34 | 22 | 29 | 43 | -0 | -128 | 2 | 13 | 36 | 29 |
| Lợi nhuận sau thuế | 28 | 29 | 20 | 26 | 38 | -0 | -137 | 2 | 13 | 37 | 29 |
| Tổng tài sản | 278 | 378 | 330 | 342 | 430 | 446 | 266 | 296 | 294 | 298 | 433 |
| Tài sản ngắn hạn | 184 | 153 | 122 | 140 | 209 | 144 | 79 | 124 | 143 | 165 | 213 |
| Tiền và tương đương | 98 | 62 | 52 | 65 | 69 | 31 | 18 | 19 | 42 | 45 | 28 |
| Phải thu ngắn hạn | 42 | 59 | 58 | 65 | 83 | 55 | 41 | 69 | 54 | 60 | 101 |
| Hàng tồn kho | 14 | 8 | 9 | 7 | 37 | 17 | 5 | 23 | 33 | 37 | 50 |
| Nợ phải trả | 129 | 201 | 129 | 137 | 211 | 255 | 211 | 238 | 224 | 190 | 297 |
| Nợ ngắn hạn | 114 | 163 | 93 | 99 | 143 | 140 | 105 | 149 | 168 | 155 | 214 |
| Vay ngắn hạn | 4 | 75 | 13 | 17 | 16 | 69 | 49 | 67 | 63 | 41 | 79 |
| Vay dài hạn | 13 | 37 | 35 | 35 | 64 | 112 | 93 | 75 | 41 | 20 | 65 |
| Vốn chủ sở hữu | 149 | 177 | 201 | 205 | 220 | 191 | 55 | 57 | 70 | 108 | 136 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 8 | -24 | 19 | 29 | 31 | -24 | -7 | -13 | 54 | 30 | 3 |
| Dòng tiền đầu tư | -32 | -108 | 27 | -1 | -35 | -96 | 36 | 14 | 7 | 16 | -103 |
| Dòng tiền tài chính | -14 | 96 | -56 | -15 | 7 | 83 | -41 | -1 | -37 | -43 | 84 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Dịch vụ hàng không sân bay Việt Nam
- Thành lập
- 21/10/2005
- Mã số thuế
- 0100108254
- Nhân sự
- 778 người
- Website
- https://nasco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 25/1/2017 - 9 năm
- ISIN
- VN000000NAS9
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 8.315.482 cổ phiếu
- Free float
- 19,3%
- Beta
- 0,29
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên