Cổ phiếu Nagakawa Group

HNXVN000000NAG4

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa

Cổ phiếu Nagakawa Group đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.300 đồng/cổ phiếu, tăng 8,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+8,62%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
120.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
339 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,54 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.100 đồng12.646 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.30712.15016.993201520172020202320266.300

Thấp 3.800 đCao 20.500 đ+0,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nagakawa Group so với thị trường

Lợi suất của Nagakawa Group và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNagakawa GroupVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,7%-3%-5,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,1%-4,2%-12,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-24,1%+6,3%-30,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-51,2%+6,7%-57,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-24,1%-0,4%-23,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nagakawa Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nagakawa Group đứng thứ 280 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nagakawa Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNagakawa GroupVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,6
P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20152016: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20172018: Doanh thu thuần 756 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20182019: Doanh thu thuần 1.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 1.076 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 1.404 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 1.904 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 2.118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 2.723 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%20242025: Doanh thu thuần 3.299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 1%202519,4%10%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 489 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 533 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 647 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 505 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 676 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 963 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.081 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%17,7%9,1%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 25,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 31,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -46 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -110 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -15 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -299 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -68 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -231 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,7% - ROA 3,7%20162017: ROE 8,7% - ROA 4,6%20172018: ROE 5,2% - ROA 2,1%20182019: ROE 5,8% - ROA 1,9%20192020: ROE 3,9% - ROA 1,2%20202021: ROE 7% - ROA 1,6%20212022: ROE 7,6% - ROA 1,8%20222023: ROE 6,3% - ROA 1,6%20232024: ROE 6,5% - ROA 1,6%20242025: ROE 7,3% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20253x1,5x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nagakawa Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,317,219,917,813,413,61313,414,610,98,9
Biên lợi nhuận ròng (%)3,233,21,31,20,81,11,21,211
ROE (%)—6,78,75,25,83,977,66,36,57,3
ROA (%)—3,74,62,11,91,21,61,81,61,61,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—18,330,250,335,15,430,535,611,228,621,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,438,7-36,919-31,386,752,76,77,122
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,710,890,912,0622,634,252,752,963,213,65
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,490,660,771,651,541,793,472,212,442,653,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,191,881,841,351,371,261,131,211,191,191,15
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,320,920,90,650,660,540,490,580,570,650,65
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay33,12,91,61,61,61,61,61,41,61,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,82,12,52,22,92,322,42,53,33,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1631271009679869189726571
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,83-3,98-0,44-10,820,2-1,76-19,36-2,88-0,10,42-7,02
EPS (đ)—7621.0547099095251.058908757773863

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nagakawa Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3263865037561.0211.0761.4041.9042.1182.7233.299
Lợi nhuận gộp4067100134137146182256308297295
Lợi nhuận trước thuế1415201416152331323544
Lợi nhuận sau thuế111216101281524252733
Tổng tài sản2843423616146397741.2011.4781.5911.8052.221
Tài sản ngắn hạn2563003125555837071.0951.3121.4131.6321.998
Tiền và tương đương79121912510154772248
Phải thu ngắn hạn145134138200222255349465419486645
Hàng tồn kho101153160286304405620682737739871
Nợ phải trả1181611724134275619721.0841.1891.3761.744
Nợ ngắn hạn1171601694124265599701.0821.1881.3751.742
Vay ngắn hạn801191423303273817938699801.1371.497
Vay dài hạn11210000000
Vốn chủ sở hữu166181189201213213229394402429477
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-9-46-7-1102-15-299-68-311-231
Dòng tiền đầu tư912-7-62-6-38-92-142-63-14318
Dòng tiền tài chính33617179-34639621597157389

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nagakawa
Tên giao dịch
Nagakawa Group
Thành lập
21/3/2007
Mã số thuế
2500217389
Nhân sự
855 người
Website
https://nagakawa.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
22/9/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000NAG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
55.643.249 cổ phiếu
Free float
69,1%
Beta
0,46

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu NAG - Nagakawa Group - taichinh.com