Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Tổng hợp

UPCOMVN000000NAC3

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp

Cổ phiếu Tư vấn Xây dựng Tổng hợp chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 1.300 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/07/2025.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
1.300 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2.8736.1509.427201720192021202420261.300

Thấp 500 đCao 11.800 đ-85,87% trong kỳ

888 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tư vấn Xây dựng Tổng hợp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tư vấn Xây dựng Tổng hợp đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.389.150 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.389.150 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%1.389.150 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20152016: Doanh thu thuần 220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3%20162017: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20172018: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20182019: Doanh thu thuần 275 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20192020: Doanh thu thuần 261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20202021: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20212022: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%20222023: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20232024: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20242025: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%202512,1%6,2%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 3,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,5% - ROA 4,3%20162017: ROE 15,3% - ROA 4,4%20172018: ROE 15,5% - ROA 4,5%20182019: ROE 18,2% - ROA 4,5%20192020: ROE 21,6% - ROA 5%20202021: ROE 19,2% - ROA 4,9%20212022: ROE 20,6% - ROA 5%20222023: ROE 15,6% - ROA 3,7%20232024: ROE 25,8% - ROA 6,1%20242025: ROE 22,9% - ROA 5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tư vấn Xây dựng Tổng hợp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,31212,211,99,911,311,912,111,812,512,3
Biên lợi nhuận ròng (%)3,933,13,12,72,92,932,94,33
ROE (%)—15,515,315,518,221,619,220,615,625,822,9
ROA (%)—4,34,44,54,554,953,76,15
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—42,30,45,318,1-5,2-7,25,2-24,616,533,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—7,83,37,81,11,3-5,26,6-25,870,7-7,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,592,582,332,473,892,82,973,213,163,283,96
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,311,31,191,171,071,151,11,071,11,011,19
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,910,920,790,770,760,930,860,860,850,861,11
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,24,74,64,26,510,38,39,1610,121,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8374656753626269958866
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,91-0,260,891,082,610,110,650,34-1,482,033,73
EPS (đ)1.7681.9362.0052.1281.8332.0831.3401.6581.0412.0921.856

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tư vấn Xây dựng Tổng hợp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần155220221233275261242254192224299
Lợi nhuận gộp1926272827302931232837
Lợi nhuận trước thuế7888998861111
Lợi nhuận sau thuế677777786109
Tổng tài sản148154150170155141144155145167190
Tài sản ngắn hạn138143124142132119119126122128180
Tiền và tương đương3626293230232828204263
Phải thu ngắn hạn3545394340444148505454
Hàng tồn kho4342424938232625281912
Nợ phải trả107111105121123104108118111128152
Nợ ngắn hạn106110104121123103108118110127151
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu4143454932373637353938
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh18-26819153-81933
Dòng tiền đầu tư3-51-41-25256-7
Dòng tiền tài chính-3-3-3-2-23-6-4-4-5-3-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp
Thành lập
4/1/2007
Mã số thuế
0300403987
Nhân sự
417 người
Website
https://nagecco.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
21/3/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000NAC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.835.000 cổ phiếu
Free float
28,2%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu