Cổ phiếu Vật liệu và Xây dựng Bình Dương

UPCOMVN000000MVC1

Công ty cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương

Cổ phiếu Vật liệu và Xây dựng Bình Dương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,88%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
14.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.129 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,32 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,74 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.288 đồng17.231 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.14015.2602017201920212024202611.200

Thấp 4.200 đCao 18.200 đ-19,42% trong kỳ

888 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vật liệu và Xây dựng Bình Dương so với thị trường

Lợi suất của Vật liệu và Xây dựng Bình Dương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVật liệu và Xây dựng Bình DươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-12,5%-3%-9,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,4%-4,2%-12,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-34,5%+6,3%-40,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-29,6%+6,7%-36,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-33,3%-0,4%-33 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vật liệu và Xây dựng Bình Dương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vật liệu và Xây dựng Bình Dương đứng thứ 416 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vật liệu và Xây dựng Bình Dương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVật liệu và Xây dựng Bình DươngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,3
P/E thấp hơn 88% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4
Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
49.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
49.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%49.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp 1 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+28,23% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%20162017: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20172018: Doanh thu thuần 744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%20182019: Doanh thu thuần 815 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20192020: Doanh thu thuần 513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20202021: Doanh thu thuần 305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng -8,8%20212022: Doanh thu thuần 526 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20222023: Doanh thu thuần 558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20232024: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20242025: Doanh thu thuần 747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 24%202524,1%8,1%-7,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng -6,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng -28,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 28%2023-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 187 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%40,1%6,7%-26,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 73 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20162017: Lợi nhuận sau thuế 124 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -95 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 148 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -59 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -194 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 69 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 54 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 252 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 11,3% - ROA 7,9%20172018: ROE 13% - ROA 10%20182019: ROE 9% - ROA 6,9%20192020: ROE 6,1% - ROA 4,6%20202021: ROE -2,4% - ROA -1,8%20212022: ROE 7,7% - ROA 5,9%20222023: ROE 6,2% - ROA 4,9%20232024: ROE 7,2% - ROA 5,7%20242025: ROE 13,7% - ROA 10,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,2x202515,7x7,6x-0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vật liệu và Xây dựng Bình Dương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)1817,36,911,810,615,423,720,620,425
Biên lợi nhuận ròng (%)17,317,919,912,713,6-8,816,412,814,424
ROE (%)—11,31396,1-2,47,76,27,213,7
ROA (%)—7,9106,94,6-1,85,94,95,710,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—64,27,59,5-37-40,772,66,17,724,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—70,619,1-29,9-32,7——-17,120,5107,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,570,280,320,310,310,30,290,240,250,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,340,160,130,160,190,270,250,20,210,18
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,511,911,311,381,391,662,162,312,251,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,361,691,071,080,931,211,761,711,571,49
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—10,714,6168,1-19,85,8916,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,88,386,82,81,73,12,62,33,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền30214081516421519115911375
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—-0,770,110,14-0,847,270,940,960,621,41
EPS (đ)7271.1291.345942634-2687866527861.613

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vật liệu và Xây dựng Bình Dương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần422692744815513305526558601747
Lợi nhuận gộp7612051965447125115123187
Lợi nhuận trước thuế8214415211877-279386101211
Lợi nhuận sau thuế7312414810470-27867286179
Tổng tài sản1.6751.4491.5071.5141.4991.4491.4681.4731.5321.762
Tài sản ngắn hạn920609477488494553697659692711
Tiền và tương đương17629046635483496233
Phải thu ngắn hạn34926616511390179276242186154
Hàng tồn kho916987106162149127171211169
Nợ phải trả609320364356358335326287310372
Nợ ngắn hạn608319363355357333324285307365
Vay ngắn hạn366186145180212298285237257257
Vay dài hạn0000000000
Vốn chủ sở hữu1.0661.1291.1441.1581.1411.1141.1421.1861.2221.389
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—-951715-59-194816954252
Dòng tiền đầu tư—371171-1310510018-26-18-235
Dòng tiền tài chính—-231-161-45-2986-70-78-22-46

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
Thành lập
11/4/2016
Mã số thuế
3700148529
Nhân sự
510 người
Website
https://www.vlxdbd.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/3/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000MVC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
100.000.000 cổ phiếu
Free float
34,7%
Beta
0,37

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu