Cổ phiếu Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu

UPCOMVN000000MTV5

Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu

Cổ phiếu Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá tham chiếu
13.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
73 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.800 đồng17.500 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.85022.7512017201920222024202613.800

Thấp 9.400 đCao 26.300 đ+0,0% trong kỳ

867 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 14%20152016: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20162017: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20172018: Doanh thu thuần 115 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,7% - Biên lợi nhuận ròng 18%20182019: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20192020: Doanh thu thuần 105 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20202021: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20212022: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 8%20222023: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20232024: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%20242025: Doanh thu thuần 107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%202528,8%14,8%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 20 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,5% - ROA 12,3%20162017: ROE 20,7% - ROA 16,6%20172018: ROE 20% - ROA 16,5%20182019: ROE 15% - ROA 12,2%20192020: ROE 8,5% - ROA 7,3%20202021: ROE 11,7% - ROA 10,3%20212022: ROE 8,7% - ROA 7,5%20222023: ROE 10,1% - ROA 8,5%20232024: ROE 8,8% - ROA 7,5%20242025: ROE 10,8% - ROA 9,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 570x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 164,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 154,5x2025553,6x285x16,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,822,829,729,725,420,322,920,219,218,321,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1413,218,31813,27,810,688,47,99,9
ROE (%)—15,520,720158,511,78,710,18,810,8
ROA (%)—12,316,616,512,27,310,37,58,57,59,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-14,4-8,92-0,7-7,81,8-0,69,8-6-2,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-18,926,2-0-27,1-45,738,3-24,715,5-12,222,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,20,320,190,240,220,110,150,170,20,160,11
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000,020,040000,030,050
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,463,044,263,593,686,474,894,654,224,886,49
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,712,834,13,483,426,14,744,54,014,726,26
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————————570164,8154,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,114,923,629,615,422,536,836,323,238,433
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền620329517812213487826764
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,080,480,51-0,52-1,872,411,392,530,510,680,8
EPS (đ)3.7472.2713.8382.9961.9079002.101700861700791

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần145124113115114105107107117110107
Lợi nhuận gộp3628333429212522232023
Lợi nhuận trước thuế2721262619111311131113
Lợi nhuận sau thuế2016212115811910911
Tổng tài sản141125125126121105114114118113110
Tài sản ngắn hạn10692858781667276837470
Tiền và tương đương51645736181230343330
Phải thu ngắn hạn27103056353925262019
Hàng tồn kho186336422423
Nợ phải trả2430202422101516201511
Nợ ngắn hạn2430202422101516201511
Vay ngắn hạn00024000350
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu11795105102999510097999799
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2811-11-28201622569
Dòng tiền đầu tư168-7-4-2-1-61-0-5-3
Dòng tiền tài chính-15-2-11-6-5-11-5-5-1-2-9

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ Môi trường và Công trình Đô thị Vũng Tàu
Thành lập
6/10/2010
Mã số thuế
3500137706
Nhân sự
550 người
Website
https://dothivungtau.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
16/8/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000MTV5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
5.400.000 cổ phiếu
Free float
88,7%
Beta
-0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu