Cổ phiếu Vật tư - TKV

UPCOMVN000000MTS1

Công ty Cổ phần Vật tư - TKV

Cổ phiếu Vật tư - TKV chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 14/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
135 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
4,62 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,76 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.000 đồng10.028 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.49116.45021.409201720192022202420269.000

Thấp 7.900 đCao 25.000 đ-47,06% trong kỳ

883 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vật tư - TKV trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vật tư - TKV đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Vật tư - TKV và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVật tư - TKVVị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,6
P/E thấp hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 59% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,7
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 4.570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20152016: Doanh thu thuần 3.208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20162017: Doanh thu thuần 3.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20172018: Doanh thu thuần 3.995 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20182019: Doanh thu thuần 4.150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20192020: Doanh thu thuần 3.221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20202021: Doanh thu thuần 3.947 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20212022: Doanh thu thuần 5.400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 4.339 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20232024: Doanh thu thuần 4.081 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20242025: Doanh thu thuần 4.133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20256,8%3,5%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.579 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.099 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.026 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.090 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%6,2%3,1%0,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 233 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -171 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -28 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 292 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -236 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 250 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,8% - ROA 3,4%20162017: ROE 7,7% - ROA 1,4%20172018: ROE 6,1% - ROA 1,1%20182019: ROE 7,6% - ROA 1,5%20192020: ROE 9,4% - ROA 2%20202021: ROE 9,7% - ROA 1,9%20212022: ROE 9,1% - ROA 1,8%20222023: ROE 8,6% - ROA 2%20232024: ROE 8,5% - ROA 2,5%20242025: ROE 12,1% - ROA 3,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20253,7x1,9x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vật tư - TKV theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)5,476,24,94,25,14,843,94,34,8
Biên lợi nhuận ròng (%)0,50,80,40,30,30,50,40,30,40,40,5
ROE (%)—16,87,76,17,69,49,79,18,68,512,1
ROA (%)—3,41,41,11,521,91,822,53,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-29,84,119,63,9-22,422,536,8-19,6-61,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—13-53,4-1828,126,15,3-5,6-5,1-2,245
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,654,294,924,523,284,154,154,052,512,282,56
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,291,742,061,750,251,940,690,860,620,740,96
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,051,071,091,111,11,081,111,131,221,271,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,740,870,910,940,830,930,890,880,790,951,06
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,82,61,61,52,22,32,932,93,73,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2622,423,330,426,227,724,129,22231,335,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2960716239725740263039
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán9,98-6,5-2,254,4122,65-14,5514,640,583,660,61-0,47
EPS (đ)1.2081.0175006708591.0831.1401.0771.0221.0001.450

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vật tư - TKV theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4.5703.2083.3403.9954.1503.2213.9475.4004.3394.0814.133
Lợi nhuận gộp248225207194176164190216169177200
Lợi nhuận trước thuế3033151318182220192028
Lợi nhuận sau thuế2326121013161716151522
Tổng tài sản718842941933736902907906626578649
Tài sản ngắn hạn560687817825614765786800531495584
Tiền và tương đương1718231311131125252527
Phải thu ngắn hạn368532646677442637615592308339441
Hàng tồn kho167133134125152110156178189125111
Nợ phải trả563683782764564727731726447401466
Nợ ngắn hạn532641752743558706706706435389444
Vay ngắn hạn18237298275383189513498119154
Vay dài hạn284029215212621131222
Vốn chủ sở hữu154159159169172175176179178176182
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh233-171-2844292-2362509569-10
Dòng tiền đầu tư-26-45-7-18-37-46-24-18-2-20-21
Dòng tiền tài chính-19921739-35-258286-22923-551034

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vật tư - TKV
Tên giao dịch
CTCP Vật tư - TKV
Thành lập
1/5/2014
Mã số thuế
5700100707
Nhân sự
786 người
Website
https://vmts.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
28/4/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000MTS1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
15.000.000 cổ phiếu
Free float
82,1%
Beta
0,03

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MTS - Vật tư - TKV - taichinh.com