Cổ phiếu Dược Medipharco

UPCOMVN000000MTP7

Công ty cổ phần Dược Medipharco

Cổ phiếu Dược Medipharco chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 13.700 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 24/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
13.700 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
102 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.000 đồng17.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.52414.70018.8762015201720202023202613.700

Thấp 7.500 đCao 21.900 đ-19,41% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Medipharco trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Medipharco đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20152016: Doanh thu thuần 845 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20162017: Doanh thu thuần 1.142 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20172018: Doanh thu thuần 988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20182019: Doanh thu thuần 1.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20192020: Doanh thu thuần 1.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20202021: Doanh thu thuần 1.294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20212022: Doanh thu thuần 1.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20222023: Doanh thu thuần 1.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20232024: Doanh thu thuần 1.287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 890 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%20259,6%4,9%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 65 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,4% - ROA 1,3%20162017: ROE 11,8% - ROA 1,5%20172018: ROE 13,1% - ROA 1,5%20182019: ROE 11,1% - ROA 1,7%20192020: ROE 9,6% - ROA 1,8%20202021: ROE 15,2% - ROA 2,9%20212022: ROE 5,1% - ROA 1%20222023: ROE 16,8% - ROA 3%20232024: ROE 16,8% - ROA 3%20242025: ROE 15,7% - ROA 2,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần10 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 5,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20252x1x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Medipharco theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,87,15,35,6665,677,37,99,9
Biên lợi nhuận ròng (%)1,40,70,70,80,70,810,31,31,42
ROE (%)—9,411,813,111,19,615,25,116,816,815,7
ROA (%)—1,31,51,51,71,82,91332,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—17,135,2-13,514,3-10,327,82,7-6,23,3-30,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-39,229,51,9-7,82,465,7-65251,611,11,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,816,277,967,244,264,643,984,784,594,664,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi4,134,374,935,573,53,723,483,823,93,343,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,11,091,081,051,161,151,191,151,131,151,18
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,450,50,80,690,790,550,650,750,850,970,92
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,71,41,51,41,41,41,71,61,71,92
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,73,276,48,44,26,57,38,712,56,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7581125897461547896119130
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,17-3,07-0,7-0,841,03-2,940,36-4,64-0,592,723,59
EPS (đ)3.4631.6162.3802.0831.1631.1911.9736122.1502.3902.434

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Medipharco theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7218451.1429881.1291.0131.2941.3291.2461.287890
Lợi nhuận gộp71606155686073949110188
Lợi nhuận trước thuế13810101091616202223
Lợi nhuận sau thuế1068888135161818
Tổng tài sản453492632467429465441517569627614
Tài sản ngắn hạn411453594423395434410491530588572
Tiền và tương đương139362177412301875
Phải thu ngắn hạn149188390242228170192282327419317
Hàng tồn kho24224715414512722618717013394123
Nợ phải trả387425562410347383352427467516493
Nợ ngắn hạn372414552402341377344427467509486
Vay ngắn hạn261285338307279301300342397363371
Vay dài hạn14111086680077
Vốn chủ sở hữu6768715782838889102111121
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-12-19-6-78-235-21-94865
Dòng tiền đầu tư-1-2-1415-117-2-1-24-26-9
Dòng tiền tài chính-21747-15-1015-63051-340

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Tên giao dịch
Dược Medipharco
Thành lập
18/1/2006
Mã số thuế
3300101406
Nhân sự
217 người
Website
https://medipharco.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
23/9/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000MTP7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.450.806 cổ phiếu
Free float
59,1%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MTP - Dược Medipharco - taichinh.com