Cổ phiếu Đô thị Hà Đông

UPCOMVN000000MTH4

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông

Cổ phiếu Đô thị Hà Đông chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 25.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 05/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
25.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
120 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.933 đồng34.101 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

11.43720.05028.6632015201720202023202625.000

Thấp 5.200 đCao 34.900 đ-19,09% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Hà Đông trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Hà Đông đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
9.780 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.346.075 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.336.295 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,4%2.346.075 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 7%20152016: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20162017: Doanh thu thuần 121 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20172018: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20182019: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20192020: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20202021: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20212022: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20222023: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20232024: Doanh thu thuần 170 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20242025: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%202520,2%10,4%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,7% - ROA 12%20162017: ROE 4,5% - ROA 3,7%20172018: ROE 1,7% - ROA 1,4%20182019: ROE 3,7% - ROA 3,3%20192020: ROE 6,3% - ROA 5,5%20202021: ROE 7,1% - ROA 6,3%20212022: ROE 5,7% - ROA 5,1%20222023: ROE 8,4% - ROA 7,1%20232024: ROE 11,2% - ROA 9,1%20242025: ROE 9,9% - ROA 7,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 504.209,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,5x2025489.688,4x252.104,8x14.521,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Hà Đông theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)13,816,5610,711,320,119,312,414,519,320,8
Biên lợi nhuận ròng (%)77,44,21,93,66,88,25,56,98,98,1
ROE (%)—17,74,51,73,76,37,15,78,411,29,9
ROA (%)—123,71,43,35,56,35,17,19,17,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,2-42,1-13,512,2-8,1-3,323,421,69,10,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-0,9-67-61111,573,516,5-17,251,941,8-9,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,90,190,250,110,150,130,130,130,250,210,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000,08000000,080,060,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,243,312,134,063,844,434,975,323,013,713,22
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,163,141,792,813,614,224,715,012,813,473,07
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay————————504.209,7—9,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ36,650,211,1627,327,320,823,220,219,822,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền737612188691551001901269883
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,71-0,061,694,677,75-1,442,75-1,922,522,082,37
EPS (đ)—33.3027544168801.4811.7781.4732.2383.1733.188

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Hà Đông theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần224208121104117108104129156170171
Lợi nhuận gộp313471113222016233336
Lợi nhuận trước thuế202053691010141919
Lợi nhuận sau thuế1615524797111514
Tổng tài sản131126151126132134137140164171178
Tài sản ngắn hạn776864516467768398109126
Tiền và tương đương27211343818236214134
Phải thu ngắn hạn4543402522462967544639
Hàng tồn kho5310164345776
Nợ phải trả6221301317151516333042
Nợ ngắn hạn6221301317151516333039
Vay ngắn hạn0010000001186
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu69106121113115119122124131141137
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh42-19933-1023-14273233
Dòng tiền đầu tư-25-15-11-44-6-142-11-5-28
Dòng tiền tài chính-69-6-13-3-3-5-5-0-8-11

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Hà Đông
Tên giao dịch
Đô thị Hà Đông
Thành lập
4/9/2007
Mã số thuế
0500332500
Nhân sự
481 người
Website
https://moitruongdothihadong.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/2/2011 - 15 năm
ISIN
VN000000MTH4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
4.787.910 cổ phiếu
Free float
61,7%
Beta
0,27

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu