Cổ phiếu MT GAS

UPCOMVN000000MTG6

Công ty Cổ phần MT GAS

Cổ phiếu MT GAS chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/08/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
10.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
105 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,91 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.249 đồng10.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.3047.90011.4962015201720202023202610.000

Thấp 1.700 đCao 14.100 đ+156,41% trong kỳ

999 phiên - dữ liệu cuối ngày

MT GAS trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của MT GAS đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của MT GAS và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMT GASVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 50% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20152016: Doanh thu thuần 270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20162017: Doanh thu thuần 208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%20172018: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%20182019: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20192020: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%20202021: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20212022: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 18,8%20222023: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20232024: Doanh thu thuần 634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%202518%4,7%-8,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,6%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 tỷ050 tỷ100 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -16 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 3,4% - ROA 1,6%20162017: ROE -24,6% - ROA -10,6%20172018: ROE -8% - ROA -2,9%20182019: ROE 3,9% - ROA 1,7%20192020: ROE -9,5% - ROA -4,8%20202021: ROE 3,1% - ROA 1,6%20212022: ROE 59,9% - ROA 32,1%20222023: ROE 2% - ROA 0,7%20232024: ROE 9,2% - ROA 3,3%20242025: ROE 3,5% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -4,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,3x202514,7x5,3x-4,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính MT GAS theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,89,28,15,712,59,510,17,43,25,310,1
Biên lợi nhuận ròng (%)0,71,5-9,4-1,10,9-2,50,618,80,21,41,9
ROE (%)—3,4-24,6-83,9-9,53,159,929,23,5
ROA (%)—1,6-10,6-2,91,7-4,81,632,10,73,32
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-7,7-22,831,1-39,1-13,926,3-8,4320-8,8-64,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—90,5—————2.689,6-95,6560,1-51,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,241,072,061,461,080,890,980,83,211,070,51
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,680,430,98000000,250,060,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,610,660,580,530,510,60,951,991,151,441,74
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,530,50,390,470,390,460,771,811,121,351,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,41,9-4,80,3————5,91215,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ29,715,616,6124,74745,734,319,6143,948,887
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền424318191622391788158117
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-3,234,36-0,28-9,21-0,540,220,57-0,5323,938,89-6,19
EPS (đ)—333-1.941-496237-5631784.9532181.011419

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc MT GAS theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần293270208273166143181166696634225
Lợi nhuận gộp2625171621141812223423
Lợi nhuận trước thuế34-22-11-41392116
Lợi nhuận sau thuế24-20-31-4131194
Tổng tài sản25724512492816772122291265182
Tài sản ngắn hạn6964351913122591168183103
Tiền và tương đương952210026347
Phải thu ngắn hạn3432101479198115310172
Hàng tồn kho91612233585122
Nợ phải trả14212783554232365422213762
Nợ ngắn hạn1149860362520264614612759
Vay ngắn hạn78514000000002
Vay dài hạn000000001780
Vốn chủ sở hữu11511941373935376869128120
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-717629-1-11-163381-27
Dòng tiền đầu tư-55411-0-0-118-47-5117
Dòng tiền tài chính13-26-12-40000017-1-16

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần MT GAS
Tên giao dịch
CTCP MT GAS
Thành lập
12/2/2007
Mã số thuế
1100480979
Nhân sự
74 người
Website
https://mtgas.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
25/6/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000MTG6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
10.450.000 cổ phiếu
Free float
50,5%
Beta
-0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu