Cổ phiếu MT GAS
Công ty Cổ phần MT GAS
Cổ phiếu MT GAS chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 10.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 07/08/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.249 đồng10.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.700 đCao 14.100 đ+156,41% trong kỳ
999 phiên - dữ liệu cuối ngày
MT GAS trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của MT GAS đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | MT GAS | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/B lần | 0,9 | P/B cao hơn 50% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,6%/năm (2019-2025, 6 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 8,8 | 9,2 | 8,1 | 5,7 | 12,5 | 9,5 | 10,1 | 7,4 | 3,2 | 5,3 | 10,1 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,7 | 1,5 | -9,4 | -1,1 | 0,9 | -2,5 | 0,6 | 18,8 | 0,2 | 1,4 | 1,9 |
| ROE (%) | — | 3,4 | -24,6 | -8 | 3,9 | -9,5 | 3,1 | 59,9 | 2 | 9,2 | 3,5 |
| ROA (%) | — | 1,6 | -10,6 | -2,9 | 1,7 | -4,8 | 1,6 | 32,1 | 0,7 | 3,3 | 2 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -7,7 | -22,8 | 31,1 | -39,1 | -13,9 | 26,3 | -8,4 | 320 | -8,8 | -64,4 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 90,5 | — | — | — | — | — | 2.689,6 | -95,6 | 560,1 | -51,8 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,24 | 1,07 | 2,06 | 1,46 | 1,08 | 0,89 | 0,98 | 0,8 | 3,21 | 1,07 | 0,51 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,68 | 0,43 | 0,98 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0,25 | 0,06 | 0,02 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,61 | 0,66 | 0,58 | 0,53 | 0,51 | 0,6 | 0,95 | 1,99 | 1,15 | 1,44 | 1,74 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,53 | 0,5 | 0,39 | 0,47 | 0,39 | 0,46 | 0,77 | 1,81 | 1,12 | 1,35 | 1,7 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,4 | 1,9 | -4,8 | 0,3 | — | — | — | — | 5,9 | 12 | 15,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 29,7 | 15,6 | 16,6 | 124,7 | 47 | 45,7 | 34,3 | 19,6 | 143,9 | 48,8 | 87 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 42 | 43 | 18 | 19 | 16 | 22 | 39 | 178 | 81 | 58 | 117 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -3,23 | 4,36 | -0,28 | -9,21 | -0,54 | 0,22 | 0,57 | -0,53 | 23,93 | 8,89 | -6,19 |
| EPS (đ) | — | 333 | -1.941 | -496 | 237 | -563 | 178 | 4.953 | 218 | 1.011 | 419 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 293 | 270 | 208 | 273 | 166 | 143 | 181 | 166 | 696 | 634 | 225 |
| Lợi nhuận gộp | 26 | 25 | 17 | 16 | 21 | 14 | 18 | 12 | 22 | 34 | 23 |
| Lợi nhuận trước thuế | 3 | 4 | -22 | -1 | 1 | -4 | 1 | 39 | 2 | 11 | 6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2 | 4 | -20 | -3 | 1 | -4 | 1 | 31 | 1 | 9 | 4 |
| Tổng tài sản | 257 | 245 | 124 | 92 | 81 | 67 | 72 | 122 | 291 | 265 | 182 |
| Tài sản ngắn hạn | 69 | 64 | 35 | 19 | 13 | 12 | 25 | 91 | 168 | 183 | 103 |
| Tiền và tương đương | 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 6 | 34 | 7 |
| Phải thu ngắn hạn | 34 | 32 | 10 | 14 | 7 | 9 | 19 | 81 | 153 | 101 | 72 |
| Hàng tồn kho | 9 | 16 | 12 | 2 | 3 | 3 | 5 | 8 | 5 | 12 | 2 |
| Nợ phải trả | 142 | 127 | 83 | 55 | 42 | 32 | 36 | 54 | 222 | 137 | 62 |
| Nợ ngắn hạn | 114 | 98 | 60 | 36 | 25 | 20 | 26 | 46 | 146 | 127 | 59 |
| Vay ngắn hạn | 78 | 51 | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17 | 8 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 115 | 119 | 41 | 37 | 39 | 35 | 37 | 68 | 69 | 128 | 120 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -7 | 17 | 6 | 29 | -1 | -1 | 1 | -16 | 33 | 81 | -27 |
| Dòng tiền đầu tư | -5 | 5 | 4 | 11 | -0 | -0 | -1 | 18 | -47 | -51 | 17 |
| Dòng tiền tài chính | 13 | -26 | -12 | -40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17 | -1 | -16 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần MT GAS
- Tên giao dịch
- CTCP MT GAS
- Thành lập
- 12/2/2007
- Mã số thuế
- 1100480979
- Nhân sự
- 74 người
- Website
- https://mtgas.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 25/6/2015 - 11 năm
- ISIN
- VN000000MTG6
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 10.450.000 cổ phiếu
- Free float
- 50,5%
- Beta
- -0,07
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên