Cổ phiếu Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Tỉnh Thái Bình

UPCOMVN000000MTB7

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ TỈNH THÁI BÌNH

Cổ phiếu Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Tỉnh Thái Bình chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 9.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 31/01/2023.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
9.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
62 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.9446.8008.656202020222023202520269.800

Thấp 3.600 đCao 10.000 đ-2,0% trong kỳ

695 phiên - dữ liệu cuối ngày

Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Tỉnh Thái Bình trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Tỉnh Thái Bình đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2019: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%20192020: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2%20202021: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20212022: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20232024: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,6% - Biên lợi nhuận ròng -18,1%20242025: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%202510,8%-3,3%-17,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -21,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ010 tỷ20 tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 2,7% - ROA 2,1%20202021: ROE 3,5% - ROA 2,9%20212022: ROE 1% - ROA 0,9%20222023: ROE 1% - ROA 0,8%20232024: ROE -27,1% - ROA -20,4%20242025: ROE 1,1% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Tỉnh Thái Bình theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,18,88,39,411,6-6,611,4
Biên lợi nhuận ròng (%)322,40,80,8-18,10,5
ROE (%)—2,73,511-27,11,1
ROA (%)—2,12,90,90,8-20,40,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-18,66-11,5-0,20,618,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-46,431,3-71-2,1——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,370,230,150,150,340,310,26
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,452,142,792,521,81,582,05
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,41,391,941,831,131,451,82
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ75,17,310,411,35,145,229,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền27404057929367
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,71-6,71-0,26-0,05-0,670,168,33
EPS (đ)300275361105102-2.40083

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Tỉnh Thái Bình theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần108889383838399
Lợi nhuận gộp1188810-511
Lợi nhuận trước thuế42311-151
Lợi nhuận sau thuế32211-151
Tổng tài sản86797573856361
Tài sản ngắn hạn34312724392426
Tiền và tương đương231084305
Phải thu ngắn hạn8101013212118
Hàng tồn kho111871423
Nợ phải trả23151010211513
Nợ ngắn hạn23151010211513
Vay ngắn hạn0000000
Vay dài hạn0000000
Vốn chủ sở hữu63656563634848
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh12-12-1-0-0-24
Dòng tiền đầu tư-00-0-3-000
Dòng tiền tài chính-2-2-1-1-1-10

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ TỈNH THÁI BÌNH
Thành lập
10/2/2015
Mã số thuế
1000219925
Nhân sự
375 người
Website
https://moitruongdothithaibinh.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
10/12/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000MTB7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.278.259 cổ phiếu
Free float
91,9%
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu