Cổ phiếu Merufa

UPCOMVN000000MRF2

Công ty cổ phần Merufa

Cổ phiếu Merufa chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 23.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 18/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
23.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
156 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.000 đồng27.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

44.55063.3712017202020222024202623.000

Thấp 12.100 đCao 77.000 đ-4,17% trong kỳ

850 phiên - dữ liệu cuối ngày

Merufa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Merufa đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.025 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
3.398.086 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.397.061 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%3.398.086 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20152016: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 31,8%20162017: Doanh thu thuần 77 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,6%20172018: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 108 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20192020: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20202021: Doanh thu thuần 285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20212022: Doanh thu thuần 202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20222023: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%20242025: Doanh thu thuần 130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%202530,8%13,1%-4,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -36,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 tỷ-5 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE — - ROA —20172018: ROE 3,7% - ROA 3,1%20182019: ROE 9,6% - ROA 7,4%20192020: ROE 17,4% - ROA 11,5%20202021: ROE 27,5% - ROA 16,1%20212022: ROE 13,5% - ROA 8,2%20222023: ROE 6% - ROA 4,2%20232024: ROE -8,9% - ROA -7%20242025: ROE 1,8% - ROA 1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Merufa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)22,322,718,516,221,316,919,719,318,2712,6
Biên lợi nhuận ròng (%)10,931,8-5,62,66,26,68,36,33,9-5,11
ROE (%)———3,79,617,427,513,56-8,91,8
ROA (%)———3,17,411,516,18,24,2-71,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-10,9-4,527,310,18344-28,9-31,10,1-6,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—161——164,694,982,3-46,6-57,3——
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu——0,160,230,350,680,740,530,330,170,24
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi——00,020,120,290,460,350,1600,07
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn——3,612,932,51,961,952,272,684,333,88
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn——1,731,551,091,190,91,091,442,642,19
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ——3,33,92,54,53,73,23,263,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền——587373865463947181
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,38-0,071,14-0,15-0,6-0,29-0,021,954,85-2,89-1,39
EPS (đ)2.0914.406-1.1826871.8183.2606.4611.865796-1.048195

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Merufa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần91817798108198285202139140130
Lợi nhuận gộp2018141623335639251016
Lợi nhuận trước thuế1332-4381530167-71
Lợi nhuận sau thuế1026-4371324135-71
Tổng tài sản——7884961301651431158793
Tài sản ngắn hạn——3745619411797775568
Tiền và tương đương——545979458
Phải thu ngắn hạn——121922474235362729
Hàng tồn kho——192134376351362130
Nợ phải trả——111625537049291318
Nợ ngắn hạn——101524486043291317
Vay ngắn hạn——0181934261405
Vay dài hạn——0004106000
Vốn chủ sở hữu——676872789593877475
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh14-2-5-0-4-4-1252621-2
Dòng tiền đầu tư-6253-10-2-11-2-1-1-0
Dòng tiền tài chính-7-14-5-151010-22-30-185

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty cổ phần Merufa
Tên giao dịch
CTCP Merufa
Thành lập
20/1/2003
Mã số thuế
0300478598
Nhân sự
170 người
Website
https://www.merufa.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/12/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000MRF2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
6.792.372 cổ phiếu
Free float
55%
Beta
-0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu