Cổ phiếu Đô thị Quảng Ngãi

UPCOMVN000000MQN8

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi

Cổ phiếu Đô thị Quảng Ngãi chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 18.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 28/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
18.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
154 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.600 đồng23.000 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.03434.30044.5662018202020222024202618.800

Thấp 16.600 đCao 52.000 đ-55,24% trong kỳ

823 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đô thị Quảng Ngãi trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đô thị Quảng Ngãi đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2016 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2016: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20162017: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%20172018: Doanh thu thuần 125 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29% - Biên lợi nhuận ròng 17%20182019: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20192020: Doanh thu thuần 152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 14%20202021: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 6%20212022: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20222023: Doanh thu thuần 574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20232024: Doanh thu thuần 597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20242025: Doanh thu thuần 732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 8%202529,1%15%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 36,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0500 tỷ2016: Lợi nhuận sau thuế 20 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 25 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 254 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2016: ROE — - ROA —20162017: ROE 23,3% - ROA 15,7%20172018: ROE 21% - ROA 14,9%20182019: ROE 22% - ROA 16,4%20192020: ROE 16,4% - ROA 12,9%20202021: ROE 11,7% - ROA 8,5%20212022: ROE 9,2% - ROA 5,8%20222023: ROE 17,5% - ROA 9,6%20232024: ROE 15,2% - ROA 7,8%20242025: ROE 20,1% - ROA 10,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26x202525,2x13x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đô thị Quảng Ngãi theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)27,429,92929,924,916,516,915,718,217,1
Biên lợi nhuận ròng (%)15,717,31716,41464,76,66,48
ROE (%)—23,3212216,411,79,217,515,220,1
ROA (%)—15,714,916,412,98,55,89,67,810,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,4-6,119,81,2105,220,252,93,922,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—17,1-7,915,5-13,6-11,4-6,6116,40,852,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,550,440,370,310,240,490,690,950,960,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,280,250,220,170,130,190,220,490,60,35
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,425,315,836,297,022,61,782,181,821,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn4,325,25,646,126,472,421,291,51,131,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————21,31119,513,826
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ36,24727,533,111,922,75,45,13,446,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7312310314313915012111498100
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,85-0,41,180,080,320,2-1,030,230,544,34
EPS (đ)9.68111.92312.2828.7725.4733.6822.6785.1874.3185.920

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đô thị Quảng Ngãi theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần125134125150152312375574597732
Lợi nhuận gộp3440364538526390109125
Lợi nhuận trước thuế25292731252422505075
Lợi nhuận sau thuế20232125211918383859
Tổng tài sản150145141159172274337459527565
Tài sản ngắn hạn107102100120122174212303378300
Tiền và tương đương47232023201522115972
Phải thu ngắn hạn2545355958129125179160202
Hàng tồn kho32331011589514313
Nợ phải trả534438373490138224258252
Nợ ngắn hạn241917191767119139207175
Vay ngắn hạn2222214263111132
Vay dài hạn25232118162118845177
Vốn chủ sở hữu97101102122138184199236269313
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh17-925274-18921254
Dòng tiền đầu tư-12-2-96-7-5316-96-19-177
Dòng tiền tài chính-12-12-20-4-24497647-64

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi
Tên giao dịch
Đô thị Quảng Ngãi
Thành lập
16/12/2009
Mã số thuế
4300225555
Nhân sự
1.128 người
Website
https://moitruongdothiquangngai.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
22/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000MQN8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.212.014 cổ phiếu
Free float
90,2%
Beta
-0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu