Cổ phiếu Tập đoàn MPT

UPCOMVN000000MPT7

Công ty Cổ phần tập đoàn MPT

Cổ phiếu Tập đoàn MPT chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 600 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
600 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
10 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,06 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 500 đồng800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

4.88910.95017.01120162018202120242026600

Thấp 500 đCao 21.400 đ-96,0% trong kỳ

949 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn MPT trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn MPT đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn MPT và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn MPTVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,1
P/B thấp hơn 99% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
54.708 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.382.510 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.327.802 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%8.382.510 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20152016: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20162017: Doanh thu thuần 106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20172018: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%20182019: Doanh thu thuần 163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20192020: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -8,4%20202021: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20222023: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20232024: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20242025: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —202521,8%7,2%-7,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

00 tỷ0 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16,2%/năm (2016-2021, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -57,4%/năm (2016-2021, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -60 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -29 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -0 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,1% - ROA 2,2%20162017: ROE 2,4% - ROA 1,4%20172018: ROE 15,1% - ROA 10,5%20182019: ROE 1,3% - ROA 1%20192020: ROE -0,6% - ROA -0,5%20202021: ROE 0% - ROA 0%20212022: ROE -0,9% - ROA -0,8%20222023: ROE -1,4% - ROA -1,3%20232024: ROE -9,9% - ROA -9,3%20242025: ROE -0,4% - ROA -0,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20258,8x3,6x-1,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn MPT theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,919,11213,12,96,210————
Biên lợi nhuận ròng (%)13,95,13,822,71,5-8,40,2————
ROE (%)—4,12,415,11,3-0,60-0,9-1,4-9,9-0,4
ROA (%)—2,21,410,51-0,50-0,8-1,3-9,3-0,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—32,2-11,89,541,2-91,5256,3-100———
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-52,1-33,5553,2-90,6——————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,890,840,490,40,180,160,10,060,070,060,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,670,710,310,220,090,090,040000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,611,651,73,166,247,811,4617,9815,0715,4415,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,610,761,172,524,976,329,2114,3912,0513,5513,36
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,21,92,29,12,40,31,2-2———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,80,92,52,34,40,41,2000,80
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1752462734823114.0621.111————
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,32-9,851,271-11,77-0,4380,690,07-00,060,07
EPS (đ)—6132591.69215405-95-149-1.020-42

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn MPT theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9112010611616314500000
Lợi nhuận gộp1923131551500-170
Lợi nhuận trước thuế1785333-10-2-1-17-1
Lợi nhuận sau thuế1364262-10-2-3-17-1
Tổng tài sản229321240262223218207197197178177
Tài sản ngắn hạn144203120219176192188185185166165
Tiền và tương đương771211000000
Phải thu ngắn hạn438179153139155151148148145145
Hàng tồn kho89110374436363737372020
Nợ phải trả108146797533291910121111
Nợ ngắn hạn90123716928251610121111
Vay ngắn hạn641004135131360000
Vay dài hạn1823865530000
Vốn chủ sở hữu122175161187190188188187184167166
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-4-60526-2917-00-1-0
Dòng tiền đầu tư-22-30-2332-0-18010
Dòng tiền tài chính2490-5-8-23-1-9-8000

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần tập đoàn MPT
Tên giao dịch
Tập đoàn MPT
Thành lập
15/1/2008
Mã số thuế
0500578254
Nhân sự
5 người
Website
http://mptgroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/6/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000MPT7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
17.107.164 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
-0,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MPT - Tập đoàn MPT - taichinh.com