Trang chủ / Chứng khoán / May Nhà Bè Cổ phiếu May Nhà Bè UPCOM VN000000MNB0
Tổng công ty May Nhà Bè - Công ty cổ phần
Cổ phiếu May Nhà Bè chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 26.000 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 21/09/2026.
Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Giá tham chiếu
26.000 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
520 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,09 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,7%
số liệu 25/09/2026
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.215 đồng27.170 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2018 Toàn bộ chuỗi 1T 3T 6T 1N 3N 5N Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
23.112 31.000 38.888 2018 2020 2022 2024 2026 26.000 Thấp 17.400 đ Cao 44.600 đ -32,47% trong kỳ
831 phiên - dữ liệu cuối ngày
May Nhà Bè trong mặt bằng toàn thị trường Giá trị giao dịch phiên gần nhất của May Nhà Bè đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ tiêu của May Nhà Bè và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường Chỉ tiêu May Nhà Bè Vị trí toàn thị trường P/Elần
3,1 P/E thấp hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/Blần
1 P/B cao hơn 57% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất%
7,7 Cổ tức suất cao hơn 85% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026 Toàn bộ chuỗi 1T Tất cả
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
-1 tỷ đồng 1 tỷ đồng 14-08 25-08 05-09 17-09 28-09 0 tỷ đồng Thấp 0 tỷ đồng Cao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025 Theo năm Theo quý 5 năm 10 năm Tất cả
0 5 nghìn tỷ 10 nghìn tỷ 2015: Doanh thu thuần 4.418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6% 2015 2016: Doanh thu thuần 4.215 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 1,2% 2016 2017: Doanh thu thuần 4.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4% 2017 2018: Doanh thu thuần 4.897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4% 2018 2019: Doanh thu thuần 4.835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,3% 2019 2020: Doanh thu thuần 4.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 0,9% 2020 2021: Doanh thu thuần 3.081 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3% 2021 2022: Doanh thu thuần 4.574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2% 2022 2023: Doanh thu thuần 3.744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9% 2023 2024: Doanh thu thuần 4.632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,9% 2024 2025: Doanh thu thuần 5.244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2% 2025 20,1% 10,3% 0,6% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
8 quý 16 quý Tất cả
0 1 nghìn tỷ 2 nghìn tỷ 2022-Q1: Doanh thu thuần 930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,2% 2022-Q1 2022-Q2: Doanh thu thuần 1.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,5% 2022-Q3: Doanh thu thuần 1.342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 3,7% 2022-Q3 2022-Q4: Doanh thu thuần 1.244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6% 2023-Q1: Doanh thu thuần 928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 2% 2023-Q1 2023-Q2: Doanh thu thuần 906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 1,4% 2023-Q3: Doanh thu thuần 958 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 0,3% 2023-Q3 2023-Q4: Doanh thu thuần 1.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4% 2024-Q1: Doanh thu thuần 876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 1,3% 2024-Q1 2024-Q2: Doanh thu thuần 1.070 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,1% 2024-Q3: Doanh thu thuần 1.304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,6% 2024-Q3 2024-Q4: Doanh thu thuần 1.401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4% 2025-Q1: Doanh thu thuần 1.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,5% 2025-Q1 2025-Q2: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 3,3% 2025-Q3: Doanh thu thuần 1.451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,6% 2025-Q3 2025-Q4: Doanh thu thuần 1.465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 5,3% 2026-Q1: Doanh thu thuần 1.155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,1% 2026-Q1 2026-Q2: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9% 20,4% 10,5% 0,6% Doanh thu thuần Biên lợi nhuận gộp Biên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 44,9%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5 năm 10 năm Tất cả
-500 tỷ 0 500 tỷ 1 nghìn tỷ 2015: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 tỷ đồng 2015 2016: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 201 tỷ đồng 2016 2017: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -212 tỷ đồng 2017 2018: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 139 tỷ đồng 2018 2019: Lợi nhuận sau thuế 61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 295 tỷ đồng 2019 2020: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 485 tỷ đồng 2020 2021: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng 2021 2022: Lợi nhuận sau thuế 145 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 121 tỷ đồng 2022 2023: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng 2023 2024: Lợi nhuận sau thuế 134 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -114 tỷ đồng 2024 2025: Lợi nhuận sau thuế 222 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 208 tỷ đồng 2025
Lợi nhuận sau thuế Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA 5 năm 10 năm Tất cả
0 50% 2015: ROE — - ROA — 2015 2016: ROE 12,7% - ROA 1,9% 2016 2017: ROE 14,8% - ROA 2% 2017 2018: ROE 16,4% - ROA 2,1% 2018 2019: ROE 14,5% - ROA 1,8% 2019 2020: ROE 8,8% - ROA 1,2% 2020 2021: ROE 2,5% - ROA 0,3% 2021 2022: ROE 35,1% - ROA 5% 2022 2023: ROE 7,4% - ROA 1,2% 2023 2024: ROE 27,8% - ROA 4,6% 2024 2025: ROE 37,9% - ROA 6,8% 2025
ROE ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi 5 năm 10 năm Tất cả
0 5 lần 10 lần 2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x 2015 2016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x 2016 2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x 2017 2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x 2018 2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x 2019 2020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x 2020 2021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x 2021 2022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x 2022 2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x 2023 2024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x 2024 2025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x 2025 4,8x 2,5x 0,1x Nợ vay / vốn chủ sở hữu Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)
Chỉ số phân tích theo năm Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Chỉ số phân tích tài chính May Nhà Bè theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên Chỉ số 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Biên lợi nhuận gộp (%) 19,9 19 20,7 19,9 19,6 18 16,8 18,8 17,3 18,7 18,7 Biên lợi nhuận ròng (%) 2,6 1,2 1,4 1,4 1,3 0,9 0,3 3,2 0,9 2,9 4,2 ROE (%) — 12,7 14,8 16,4 14,5 8,8 2,5 35,1 7,4 27,8 37,9 ROA (%) — 1,9 2 2,1 1,8 1,2 0,3 5 1,2 4,6 6,8 Tăng trưởng doanh thu (%) Doanh thu năm nay so với năm trước — -4,6 0 16,1 -1,3 -16,8 -23,4 48,4 -18,1 23,7 13,2 Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%) Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh — -54,4 11,1 16,4 -10,9 -42,4 -72,7 1.424,3 -76,9 300,8 65,7 Nợ / vốn chủ sở hữu (lần) Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu 5,29 5,87 6,86 6,84 7,11 6,07 6,67 5,43 5,05 4,97 4,28 Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần) Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi 3,41 3,66 4,75 4,65 4,52 3,75 4,05 3,46 3,36 3,45 2,63 Thanh toán hiện hành (lần) Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn 0,92 0,85 0,84 0,86 0,86 0,86 0,88 0,92 0,93 0,97 1,07 Thanh toán nhanh (lần) (TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn 0,53 0,39 0,46 0,5 0,5 0,52 0,54 0,6 0,6 0,68 0,79 Khả năng trả lãi (lần) EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay 5 3,1 2,5 2,2 2,1 1,8 1,5 3,9 1,7 3,2 4,4 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ 4,2 3,7 3,8 4,2 4,2 4,6 3,4 4,9 4,5 5,5 6,1 Ngày thu tiền (ngày) Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền 63 43 67 66 72 62 93 62 71 83 85 Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần) Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán -0,26 3,82 -3,62 2,05 4,87 13,92 -0,52 0,84 2,48 -0,85 0,93 EPS (đ) 4.290 2.217 2.252 2.601 2.052 2.197 352 5.241 1.661 4.646 7.694
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng) Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Khoản mục BCTC gốc May Nhà Bè theo năm, tỷ đồng Khoản mục 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 Doanh thu thuần 4.418 4.215 4.217 4.897 4.835 4.021 3.081 4.574 3.744 4.632 5.244 Lợi nhuận gộp 879 803 872 975 947 724 517 858 647 867 979 Lợi nhuận trước thuế 144 80 86 100 96 57 29 187 57 166 272 Lợi nhuận sau thuế 115 53 58 68 61 35 10 145 33 134 222 Tổng tài sản 2.736 2.708 3.123 3.370 3.270 2.738 2.781 2.972 2.707 3.096 3.452 Tài sản ngắn hạn 1.982 1.691 1.967 2.221 2.233 1.810 1.950 2.180 1.936 2.312 2.668 Tiền và tương đương 253 163 229 297 284 313 308 374 281 337 508 Phải thu ngắn hạn 768 495 777 889 954 682 785 782 726 1.049 1.224 Hàng tồn kho 841 912 891 939 924 713 752 761 694 691 698 Nợ phải trả 2.301 2.313 2.726 2.940 2.867 2.351 2.418 2.510 2.260 2.577 2.798 Nợ ngắn hạn 2.164 1.985 2.332 2.578 2.594 2.100 2.217 2.364 2.083 2.386 2.488 Vay ngắn hạn 1.400 1.177 1.541 1.687 1.584 1.259 1.317 1.513 1.396 1.678 1.650 Vay dài hạn 85 266 346 313 240 194 150 88 110 114 72 Vốn chủ sở hữu 435 394 397 430 403 387 363 462 448 519 654 Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -30 201 -212 139 295 485 -5 121 83 -114 208 Dòng tiền đầu tư -132 -86 -140 -114 -81 -42 7 -187 -3 -73 -80 Dòng tiền tài chính 291 -205 416 41 -228 -414 -8 132 -172 243 42
Hồ sơ doanh nghiệp Doanh nghiệp Tên đầy đủ Tổng công ty May Nhà Bè - Công ty cổ phần Tên giao dịch May Nhà Bè Thành lập 24/3/2005 Mã số thuế 0300398889 Nhân sự 12.821 người Website https://nhabe.com.vn Niêm yết Sàn UPCOM Ngày niêm yết 24/4/2018 - 8 năm ISIN VN000000MNB0 Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu Cổ phiếu lưu hành 20.000.000 cổ phiếu Free float 24,5% Beta 0,11 Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.