Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.300 đồng26.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 7.700 đCao 35.000 đ+41,18% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Dược thú y Cai Lậy so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Dược thú y Cai Lậy và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Dược thú y Cai Lậy
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-9,1%
-3%
-6,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-42,9%
-4,2%
-38,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-47,4%
+6,3%
-53,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+23,7%
+6,7%
+17 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-22,6%
-0,4%
-22,2 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Dược thú y Cai Lậy trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược thú y Cai Lậy đứng thứ 642 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Dược thú y Cai Lậy và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Dược thú y Cai Lậy
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
4,5
P/E thấp hơn 87% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
6,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
149.561 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.450.018 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.300.457 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 6,1%2.450.018 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
26
32
4,7
-23,9
1
17,7
-1,7
-7,3
-3,5
39,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
101,7
-90,9
—
—
315,5
6,7
-21,6
5
18,1
130,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
1,79
1,45
1,59
1,48
1
0,65
0,6
0,44
0,23
0,26
0,12
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
1,28
1,18
1,25
1,06
0,79
0,28
0,36
0,25
0
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
1,4
1,8
1,1
1,1
1,6
4,8
16,8
7,3
17,1
239,7
—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
5,4
3,2
5,1
6,2
5,6
3,6
3,2
3
6,1
4,3
5,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
109
87
99
95
86
65
63
77
109
131
89
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán