Cổ phiếu Bảo Hiểm Quân Đội

HOSEVN000000MIG9

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội

Cổ phiếu Bảo Hiểm Quân Đội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 16.150 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
16.150 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,31%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
93.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
3.321 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,92 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,18 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 14.317 đồng19.121 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.91420.70027.4862017201920222024202616.150

Thấp 9.000 đCao 32.400 đ+15,36% trong kỳ

882 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bảo Hiểm Quân Đội so với thị trường

Lợi suất của Bảo Hiểm Quân Đội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBảo Hiểm Quân ĐộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,9%-3%+3,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,2%-4,2%-4,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,8%+6,3%-23 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,7%+6,7%-11,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-12%-0,4%-11,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bảo Hiểm Quân Đội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bảo Hiểm Quân Đội đứng thứ 228 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bảo Hiểm Quân Đội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBảo Hiểm Quân ĐộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,9
P/E thấp hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3
Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
17,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
36.760.877 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
17,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
211.503.463 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
174.742.586 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,38 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-23.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 17,4%211.503.463 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2 tỷ đồng4 tỷ đồng7 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-098 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 8 tỷ đồng+154.669,62% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20152016: Doanh thu thuần 1.423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20162017: Doanh thu thuần 1.607 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20172018: Doanh thu thuần 1.632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20182019: Doanh thu thuần 1.848 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20192020: Doanh thu thuần 2.402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20202021: Doanh thu thuần 2.656 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20212022: Doanh thu thuần 3.773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20222023: Doanh thu thuần 3.594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20232024: Doanh thu thuần 3.641 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20242025: Doanh thu thuần 4.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 8%202525,6%13,2%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 821 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 831 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q3: Doanh thu thuần 887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q1: Doanh thu thuần 938 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 964 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.052 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 992 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 981 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 948 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 13%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.018 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 10%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20,3%10,5%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 422 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 379 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 44 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 430 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 232 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 375 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 224 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 137 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 130 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 281 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 275 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 239 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 402 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 325 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 360 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10% - ROA 2,7%20162017: ROE 5,1% - ROA 1,5%20172018: ROE 11,5% - ROA 3,2%20182019: ROE 11,5% - ROA 3,3%20192020: ROE 12,9% - ROA 3,7%20202021: ROE 13,6% - ROA 3,7%20212022: ROE 8,8% - ROA 2,1%20222023: ROE 14,1% - ROA 3,2%20232024: ROE 11,3% - ROA 2,6%20242025: ROE 13,7% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bảo Hiểm Quân Đội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,326,318,822,521,218,318,715,415,71515
Biên lợi nhuận ròng (%)3,34,92,86,67,78,18,44,27,86,68
ROE (%)—105,111,511,512,913,68,814,111,313,7
ROA (%)—2,71,53,23,33,73,72,13,22,63,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—23,1131,513,23010,542,1-4,81,311,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—83,5-36,8143,331,136,815,4-28,775,9-1536,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,042,452,382,722,322,622,763,523,243,623,29
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,071,181,081,161,271,051,21,091,211,251,36
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,071,171,081,161,271,051,191,091,211,251,36
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ112,171,7104,2355,3541,1769,61.145,12.191,73.6844.029,24.394,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1251128912415410083988868109
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán11,025,4-1,183,981,641,930,610,810,981,691,11
EPS (đ)7661.2775551.2871.2101.4921.6481.0371.6251.2951.553

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 16 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bảo Hiểm Quân Đội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.1561.4231.6071.6321.8482.4022.6563.7733.5943.6414.068
Lợi nhuận gộp235375302367392439496579564545610
Lợi nhuận trước thuế508856135177242281200352308409
Lợi nhuận sau thuế387044108142194224159281239325
Tổng tài sản2.2552.9503.0133.6784.9145.5516.5678.5458.8199.83511.274
Tài sản ngắn hạn1.7592.4122.2483.0644.3004.1395.6337.1027.9659.13110.719
Tiền và tương đương25441351561312992182330227
Phải thu ngắn hạn3944373925537816616011.0128626831.217
Hàng tồn kho8151343321111
Nợ phải trả1.6972.0962.1232.6893.4344.0164.8206.6536.7387.7058.647
Nợ ngắn hạn1.6422.0432.0762.6453.3753.9284.7136.5116.5617.3267.858
Vay dài hạn128400000000
Vốn chủ sở hữu5588548909881.4801.5351.7471.8922.0812.1302.628
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh422379-52430232375137130275402360
Dòng tiền đầu tư-280-878139-179-747-228-91-46-104-83-472
Dòng tiền tài chính-76285-93-128371-148-49-0-82-17110

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội
Tên giao dịch
Bảo Hiểm Quân Đội
Thành lập
8/10/2007
Mã số thuế
0102385623
Nhân sự
1.945 người
Trụ sở
Tầng 5-6 - Số 21 Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP.Hà Nội.
Website
https://www.mic.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/1/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000MIG9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
211.503.463 cổ phiếu
Free float
13,4%
Beta
0,46

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu