Cổ phiếu Máy và Thiết bị Công nghiệp

UPCOMVN000000MIE4

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP

Cổ phiếu Máy và Thiết bị Công nghiệp chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 5.500 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
5.500 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
781 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
67,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,55 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.000 đồng9.400 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.2319.45012.669201720202022202420265.500

Thấp 3.900 đCao 15.000 đ-45,54% trong kỳ

850 phiên - dữ liệu cuối ngày

Máy và Thiết bị Công nghiệp trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Máy và Thiết bị Công nghiệp đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Máy và Thiết bị Công nghiệp và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMáy và Thiết bị Công nghiệpVị trí toàn thị trường
P/E
lần
67,8
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
69.575.835 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
69.575.835 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%69.575.835 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 1.163 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20162017: Doanh thu thuần 1.223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 0%20172018: Doanh thu thuần 1.388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 1.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20192020: Doanh thu thuần 1.386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20202021: Doanh thu thuần 1.221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 0%20212022: Doanh thu thuần 1.331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%20222023: Doanh thu thuần 1.352 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20232024: Doanh thu thuần 1.614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20242025: Doanh thu thuần 1.625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%202512,4%6,3%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 247 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 299 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 464 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q1: Doanh thu thuần 304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%14,5%4,8%-4,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 25,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -160 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 30 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -56 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -319 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 46 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -37 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-0,1%-0,1%01%2%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 0,8% - ROA 0,4%20162017: ROE 0% - ROA 0%20172018: ROE 0,4% - ROA 0,2%20182019: ROE 0,5% - ROA 0,3%20192020: ROE 0,4% - ROA 0,2%20202021: ROE 0% - ROA 0%20212022: ROE -0,1% - ROA -0,1%20222023: ROE 0,5% - ROA 0,3%20232024: ROE 0,5% - ROA 0,3%20242025: ROE 1,3% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20251,5x0,8x0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Máy và Thiết bị Công nghiệp theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—8,45,86,97,69119,412,710,411,7
Biên lợi nhuận ròng (%)—0,900,40,50,40-0,10,50,51,1
ROE (%)—0,800,40,50,40-0,10,50,51,3
ROA (%)—0,400,20,30,20-0,10,30,30,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——5,213,5-21,9-11,991,619,40,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——-97,51.975,132,5-17,4-98,6——15,4142,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,720,710,640,740,660,780,70,670,720,770,79
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,120,130,160,20,190,380,320,320,320,370,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,741,791,871,581,731,511,61,671,641,631,64
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,391,491,461,241,321,091,051,040,980,960,87
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——1,11,41,61,4111,21,21,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—4,23,64,24,12,8221,721,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—250199205198248239201208180144
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—18,81-615,775,61-7,81-54,0417,1-35,57-3,58-4,910,55
EPS (đ)—082415180-44556104

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Máy và Thiết bị Công nghiệp theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—1.1631.2231.3881.3601.3861.2211.3311.3521.6141.625
Lợi nhuận gộp—987196103125134125172168189
Lợi nhuận trước thuế—1317981-18922
Lợi nhuận sau thuế—1005760-17818
Tổng tài sản2.1432.4062.3172.4602.3442.6242.4712.4192.4982.5572.608
Tài sản ngắn hạn1.3201.5451.4431.4411.3041.6571.5431.5831.6681.7831.769
Tiền và tương đương106134898972863244566666
Phải thu ngắn hạn567797666780738941800732770796641
Hàng tồn kho264256318310307458535603675733827
Nợ phải trả8939979051.0479291.1511.0169691.0481.1111.152
Nợ ngắn hạn7588647729157541.0969639461.0161.0921.079
Vay ngắn hạn144185222288272545462445440519530
Vay dài hạn532119719271268
Vốn chủ sở hữu1.2461.4091.4121.4131.4141.4741.4541.4501.4501.4461.455
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—192-16030-56-319146-23-3710
Dòng tiền đầu tư—6277-98605330-263-17-11
Dòng tiền tài chính—-2263668-21280-85-932641

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP
Thành lập
20/1/2017
Mã số thuế
0100101379
Nhân sự
952 người
Website
https://mie.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/12/2017 - 8 năm
ISIN
VN000000MIE4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
141.991.500 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu