Cổ phiếu Kỹ nghệ Quảng Nam

HNXVN000000MIC8

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ khoáng sản Quảng Nam

Cổ phiếu Kỹ nghệ Quảng Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.000 đồng/cổ phiếu, giảm 5,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (12 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
8.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-5,88%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
74 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,08 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.300 đồng17.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.77422.20033.626201520172020202320268.000

Thấp 2.500 đCao 41.900 đ+100,0% trong kỳ

989 phiên - dữ liệu cuối ngày

Kỹ nghệ Quảng Nam so với thị trường

Lợi suất của Kỹ nghệ Quảng Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKỹ nghệ Quảng NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7%-3%-4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-29,8%-4,2%-25,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,2%+6,3%-38,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-55,1%+6,7%-61,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-36,5%-0,4%-36,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Kỹ nghệ Quảng Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Kỹ nghệ Quảng Nam đứng thứ 821 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Kỹ nghệ Quảng Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKỹ nghệ Quảng NamVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
70.321 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.203.107 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.132.786 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,7%4.203.107 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20162017: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 6%20172018: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20182019: Doanh thu thuần 123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20192020: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20202021: Doanh thu thuần 138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20212022: Doanh thu thuần 150 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20222023: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 6%20232024: Doanh thu thuần 230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20242025: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%202543,2%22,2%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ100 tỷ2023-Q2: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q22023-Q3: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q4: Doanh thu thuần 31 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2023-Q42024-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q22024-Q3: Doanh thu thuần 46 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q4: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q42025-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q2: Doanh thu thuần 64 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2025-Q22025-Q3: Doanh thu thuần 63 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q4: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -18,4% - Biên lợi nhuận ròng -26,7%2025-Q42026-Q1: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -20,1% - Biên lợi nhuận ròng -35,2%2026-Q2: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -32,9% - Biên lợi nhuận ròng -69,3%2026-Q219,9%-23,4%-66,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 19,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 48%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 13 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -18 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 15 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 5,6% - ROA 3%20162017: ROE 11,8% - ROA 5,9%20172018: ROE 5,6% - ROA 2,9%20182019: ROE 4,8% - ROA 2,5%20192020: ROE 0,4% - ROA 0,2%20202021: ROE 7,6% - ROA 4,2%20212022: ROE 20,4% - ROA 10,7%20222023: ROE 14,2% - ROA 7,1%20232024: ROE 12% - ROA 6,1%20242025: ROE 1,6% - ROA 0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x202520,3x10,4x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Kỹ nghệ Quảng Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)44,244,540,517,926,629,822,731,323,820,313,2
Biên lợi nhuận ròng (%)21,863,32,10,33,18,764,50,8
ROE (%)—5,611,85,64,80,47,620,414,2121,6
ROA (%)—35,92,92,50,24,210,77,16,10,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0,8-32,85,743,6-35,674,48,720,227,7-17,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-10,8125,6-41,9-9,8-91,91.950,4209,6-17,9-3,1-85,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,71,080,950,930,950,760,840,941,050,90,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,040,040,210,280,30,310,440,40,630,490,35
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,90,671,181,31,061,141,120,760,610,70,89
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,660,490,730,780,710,860,910,640,520,660,81
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay520,99,24,54,11,58,510,765,71,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ9,310,82,42,954,710,814,520,560,143,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền422679134941378678666753
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán7,80,95-2,25-1,9-0,675,162,612,69-1,640,7310,38
EPS (đ)—389878510460377682.3761.9521.221172

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Kỹ nghệ Quảng Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần119120818612379138150180230189
Lợi nhuận gộp5354331533243147434725
Lợi nhuận trước thuế36744191916172
Lợi nhuận sau thuế22533041311101
Tổng tài sản75689610010595107137167174151
Tài sản ngắn hạn2723546254465448465441
Tiền và tương đương673245118136
Phải thu ngắn hạn149183132303332334328
Hàng tồn kho7620251812107734
Nợ phải trả3136474851414966868358
Nợ ngắn hạn3135454751414863757747
Vay ngắn hạn21101416172526414124
Vay dài hạn001100131049
Vốn chủ sở hữu4433495254545871819293
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh192-11-5-211135-18815
Dòng tiền đầu tư0-0-201-0-14-37210
Dòng tiền tài chính-14-194209-19-6-12

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ khoáng sản Quảng Nam
Tên giao dịch
Kỹ nghệ Quảng Nam
Thành lập
25/5/2005
Mã số thuế
4000100139
Nhân sự
96 người
Website
https://minco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
19/3/2025 - 1 năm
ISIN
VN000000MIC8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.547.445 cổ phiếu
Free float
38,9%
Beta
0,33

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MIC - Kỹ nghệ Quảng Nam - taichinh.com