Cổ phiếu MHC

HOSEVN000000MHC0

Công ty Cổ phần MHC

Cổ phiếu MHC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 7.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
7.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
320 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
2,99 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,53 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 7.000 đồng14.048 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.65810.22514.793201520172020202320267.000

Thấp 2.350 đCao 18.100 đ-54,84% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

MHC so với thị trường

Lợi suất của MHC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMHCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,7%-3%-5,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-26,3%-4,2%-22,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26%+6,3%-32,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-50%+6,7%-56,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-39,7%-0,4%-39,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

MHC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của MHC đứng thứ 771 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của MHC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMHCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3
P/E thấp hơn 95% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 78% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-2.913,98% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 165,3%20152016: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 82,9%20162017: Doanh thu thuần 70 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%20172018: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 64,4%20182019: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%20192020: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%20202021: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 204,4%20212022: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,3% - Biên lợi nhuận ròng -60,7%20222023: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%20232024: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,7% - Biên lợi nhuận ròng 82,7%20242025: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,2% - Biên lợi nhuận ròng 371,4%2025359%155,4%-48,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,1% - Biên lợi nhuận ròng -1.357,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,6% - Biên lợi nhuận ròng 75,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng 114,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -23,6% - Biên lợi nhuận ròng -911,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -9,4% - Biên lợi nhuận ròng 966,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 34,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 5 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -511,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,6% - Biên lợi nhuận ròng 152,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -7,5% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng -301,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 453,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1,9% - Biên lợi nhuận ròng -555,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 41 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,8% - Biên lợi nhuận ròng 91,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 22.627,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -39,3% - Biên lợi nhuận ròng -39.518,7%20.837,8%-8.445,6%-37.728,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 62,1%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 112 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 60 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 35 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -121 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 49 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 116 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 26 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -298 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 164 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 488 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,9% - ROA 12,2%20162017: ROE 2,5% - ROA 2,1%20172018: ROE 7,1% - ROA 5%20182019: ROE 1,8% - ROA 1,2%20192020: ROE -0,2% - ROA -0,1%20202021: ROE 9% - ROA 4,2%20212022: ROE -5,7% - ROA -2,3%20222023: ROE 4,8% - ROA 2,7%20232024: ROE 2,2% - ROA 1,4%20242025: ROE 27,2% - ROA 19,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 101,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x202598,6x50,7x2,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính MHC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,912,79,53,83,91,816,7-3,35,6-1,7-6,2
Biên lợi nhuận ròng (%)165,382,917,464,427,1-5,2204,4-60,719,582,7371,4
ROE (%)—12,92,57,11,8-0,29-5,74,82,227,2
ROA (%)—12,22,151,2-0,14,2-2,32,71,419,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5,7-2,1-22-39,1-31,95112,3159,3-89,1209,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-47-79,4188,6-74,4————-541.288,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,050,060,30,50,450,671,591,230,330,70,15
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00,020,240,430,360,611,21,130,280,650,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn18,1714,7512,044,673,059,644,313,5522,323,412,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn18,1714,7512,044,673,059,644,313,5522,313,412,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay101,536,83,24,41,71,12,50,41,61,79,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ68.166,9228.221,7—36.191,970.024—55,6—525,7——
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.0311162424982.7656.8696.5834.5037418.6921.681
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,23-0,46-0,2-3,439,47-7,3-0,28-3,780,52-25,222,97
EPS (đ)—1.8453081.009234-281.168-7396182713.775

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc MHC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần68727055332324511321444
Lợi nhuận gộp7972104-27-0-3
Lợi nhuận trước thuế11881154315261-312814197
Lợi nhuận sau thuế1126012359-149-312612164
Tổng tài sản4635156427667538691.4751.156721942747
Tài sản ngắn hạn3874425947247158401.175924571804276
Tiền và tương đương6111369121423481726
Phải thu ngắn hạn192234775253428431626267340204
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả223015025623535090663917838895
Nợ ngắn hạn213049155234872732602623593
Vay ngắn hạn112191211885653211021232
Vay dài hạn1010010002606293751491490
Vốn chủ sở hữu441485492510518519569517542554652
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh26-27-2-121869-1411613-298488
Dòng tiền đầu tư-14637-10329-50-136-223-10839795-338
Dòng tiền tài chính125-510886-33131367-117-436212-141

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần MHC
Thành lập
19/11/1998
Mã số thuế
0100793715
Nhân sự
36 người
Trụ sở
Tầng 8 - Số 52 phố Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.
Website
https://mhc.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/3/2005 - 21 năm
ISIN
VN000000MHC0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
45.648.669 cổ phiếu
Free float
42,7%
Beta
0,71

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu MHC - taichinh.com